Lịch vạn niên ngày 5 tháng 1 năm 2020

Xem và tra cứu ngày tốt và giờ đẹp Chủ Nhật, ngày 5/1/2020 (dương lịch). Trang này hiển thị chi tiết và đầy đủ nhất thông tin về lịch ngày giờ tốt xấu ngày 5/1/2020, hướng xuất hành và các gợi ý việc nên làm giúp bạn có những lựa chọn hợp lý nhất.

Lịch tháng 1 năm 2020

5
Chủ Nhật
Khôn ngoan đến với sự lắng nghe, hối hận đến với sự ba hoa.
- TỤC NGỮ Ý -
Ngày: Đinh Mùi
Tháng: Đinh Sửu
Năm: Kỷ Hợi
Giờ: Canh Tý
Tháng 12 (Đủ)
11
Là ngày:
Nguyên Vũ Hắc Đạo
Trực: Nguy
Tiết khí: Đông chí
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)

Lịch âm hôm nay

Lịch âm dương tháng 1 năm 2020

Thứ Hai Thứ Ba Thứ Tư Thứ Năm Thứ Sáu Thứ Bẩy Chủ Nhật
30
5
31
6
1
7/12
Quý Mão
2
8
Giáp Thìn
3
9
Ất Tỵ
4
10
Bính Ngọ
5
11
Đinh Mùi
6
12
Mậu Thân
7
13
Kỷ Dậu
8
14
Canh Tuất
9
15
Tân Hợi
10
16
Nhâm Tý
11
17
Quý Sửu
12
18
Giáp Dần
13
19
Ất Mão
14
20
Bính Thìn
15
21
Đinh Tỵ
16
22
Mậu Ngọ
17
23
Kỷ Mùi
18
24
Canh Thân
19
25
Tân Dậu
20
26
Nhâm Tuất
21
27
Quý Hợi
22
28
Giáp Tý
23
29
Ất Sửu
24
30
Bính Dần
25
1/1
Đinh Mão
26
2
Mậu Thìn
27
3
Kỷ Tỵ
28
4
Canh Ngọ
29
5
Tân Mùi
30
6
Nhâm Thân
31
7
Quý Dậu
1
8/1
2
9

Chủ Nhật, Ngày 5 Tháng 1 Năm 2020

Âm lịch: Ngày 11 Tháng 12 Năm 2019

Bát tự: Giờ Canh Tý, ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi

Xem giờ hắc đạo
Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)
Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Xem giờ mặt trời
Giờ mọcGiờ lặnĐứng bóng lúc
06:35 17:29
Độ dài ban ngày: 10 giờ 54 phút
Hướng xuất hành
Hỷ thầnTài thầnHạc thần
Nam Đông Tại thiên
Tuổi bị xung khắc với ngày 5/1/2020
Xung với ngàyXung với tháng
Kỷ Sửu, Tân Sửu Tân Mùi, Kỷ Mùi
Việc nên làm, tránh làm ngày 5/1/2020
Các việc nên làm Các việc kiêng kị
Cúng tế, giải trừ, san đường, sửa tường Cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, thẩm mỹ
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Xem sao tốtXem sao xấu
Nguyệt đức hợp, Yếu an Nguyệt sát, Nguyệt hư, Nguyệt hại, Tứ kích, Bát chuyên, Câu trần

Đổi lịch âm dương

Xem kết quả
Xem thêm: Lịch âm hôm nay

Các ngày tốt xấu sắp tới