Lịch vạn niên ngày 4 tháng 2 năm 2020

Xem và tra cứu ngày tốt và giờ đẹp Thứ Ba, ngày 4/2/2020 (dương lịch). Trang này hiển thị chi tiết và đầy đủ nhất thông tin về lịch ngày giờ tốt xấu ngày 4/2/2020, hướng xuất hành và các gợi ý việc nên làm giúp bạn có những lựa chọn hợp lý nhất.

Lịch tháng 2 năm 2020

4
Thứ Ba
Từ cao thượng đến đáng cười chỉ có một bước chân.
- NAPOLEON (PHÁP) -
Ngày: Đinh Sửu
Tháng: Mậu Dần
Năm: Canh Tý
Giờ: Canh Tý
Tháng 1 (Thiếu)
11
Là ngày:
Minh Đường Hoàng Đạo
Trực: Bế
Tiết khí: Lập Xuân
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)

Lịch âm hôm nay

Lịch âm dương tháng 2 năm 2020

Thứ Hai Thứ Ba Thứ Tư Thứ Năm Thứ Sáu Thứ Bẩy Chủ Nhật
27
3
28
4
29
5
30
6
31
7
1
8/1
Giáp Tuất
2
9
Ất Hợi
3
10
Bính Tý
4
11
Đinh Sửu
5
12
Mậu Dần
6
13
Kỷ Mão
7
14
Canh Thìn
8
15
Tân Tỵ
9
16
Nhâm Ngọ
10
17
Quý Mùi
11
18
Giáp Thân
12
19
Ất Dậu
13
20
Bính Tuất
14
21
Đinh Hợi
15
22
Mậu Tý
16
23
Kỷ Sửu
17
24
Canh Dần
18
25
Tân Mão
19
26
Nhâm Thìn
20
27
Quý Tỵ
21
28
Giáp Ngọ
22
29
Ất Mùi
23
1/2
Bính Thân
24
2
Đinh Dậu
25
3
Mậu Tuất
26
4
Kỷ Hợi
27
5
Canh Tý
28
6
Tân Sửu
29
7
Nhâm Dần
1
8/2

Thứ Ba, Ngày 4 Tháng 2 Năm 2020

Âm lịch: Ngày 11 Tháng 1 Năm 2020

Bát tự: Giờ Canh Tý, ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý

Xem giờ hắc đạo
Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)
Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Xem giờ mặt trời
Giờ mọcGiờ lặnĐứng bóng lúc
06:33 17:49
Độ dài ban ngày: 11 giờ 15 phút
Hướng xuất hành
Hỷ thầnTài thầnHạc thần
Nam Đông Tây
Tuổi bị xung khắc với ngày 4/2/2020
Xung với ngàyXung với tháng
Tân Mùi, Kỷ Mùi Canh Thân, Giáp Thân
Việc nên làm, tránh làm ngày 4/2/2020
Các việc nên làm Các việc kiêng kị
Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người Cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, chuyển nhà, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, an táng, cải táng
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Xem sao tốtXem sao xấu
Thiên đức, Tứ tương, Bất tương, Tục thế, Minh đường Nguyệt sát, Nguyệt hư, Thiên tặc, Ngũ hư, Bát phong, Thổ phù, Quy kỵ, Huyết kỵ

Đổi lịch âm dương

Xem kết quả
Xem thêm: Lịch âm hôm nay

Các ngày tốt xấu sắp tới