Lịch vạn niên ngày 28 tháng 3 năm 2019

Xem và tra cứu ngày tốt và giờ đẹp Thứ Năm, ngày 28/3/2019 (dương lịch). Trang này hiển thị chi tiết và đầy đủ nhất thông tin về lịch ngày giờ tốt xấu ngày 28/3/2019, hướng xuất hành và các gợi ý việc nên làm giúp bạn có những lựa chọn hợp lý nhất.

Lịch tháng 3 năm 2019

28
Thứ Năm
Cuộc sống như một cuốn sách. Kẻ điên rồ giở qua nhanh chóng. Người khôn ngoan vừa đọc vừa suy nghĩ vì biết rằng mình chỉ được đọc có một lần.
- JEAN PAUL -
Ngày: Giáp Tý
Tháng: Đinh Mão
Năm: Kỷ Hợi
Giờ: Giáp Tý
Tháng 2 (Đủ)
23
Là ngày:
Tư Mệnh Hoàng Đạo
Trực: Thu
Tiết khí: Xuân phân
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)

Lịch âm hôm nay

Lịch âm dương tháng 3 năm 2019

Thứ Hai Thứ Ba Thứ Tư Thứ Năm Thứ Sáu Thứ Bẩy Chủ Nhật
25
21
26
22
27
23
28
24
1
25/1
Đinh Dậu
2
26
Mậu Tuất
3
27
Kỷ Hợi
4
28
Canh Tý
5
29
Tân Sửu
6
1/2
Nhâm Dần
7
2
Quý Mão
8
3
Giáp Thìn
9
4
Ất Tỵ
10
5
Bính Ngọ
11
6
Đinh Mùi
12
7
Mậu Thân
13
8
Kỷ Dậu
14
9
Canh Tuất
15
10
Tân Hợi
16
11
Nhâm Tý
17
12
Quý Sửu
18
13
Giáp Dần
19
14
Ất Mão
20
15
Bính Thìn
21
16
Đinh Tỵ
22
17
Mậu Ngọ
23
18
Kỷ Mùi
24
19
Canh Thân
25
20
Tân Dậu
26
21
Nhâm Tuất
27
22
Quý Hợi
28
23
Giáp Tý
29
24
Ất Sửu
30
25
Bính Dần
31
26
Đinh Mão

Thứ Năm, Ngày 28 Tháng 3 Năm 2019

Âm lịch: Ngày 23 Tháng 2 Năm 2019

Bát tự: Giờ Giáp Tý, ngày Giáp Tý, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi

Xem giờ hắc đạo
Dần (3h-5h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)
Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Xem giờ mặt trời
Giờ mọcGiờ lặnĐứng bóng lúc
05:54 18:11
Độ dài ban ngày: 12 giờ 16 phút
Hướng xuất hành
Hỷ thầnTài thầnHạc thần
Đông Bắc Đông Nam Đông Nam
Tuổi bị xung khắc với ngày 28/3/2019
Xung với ngàyXung với tháng
Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Việc nên làm, tránh làm ngày 28/3/2019
Các việc nên làm Các việc kiêng kị
Cúng tế, giao dịch, ký kết, nạp tài Cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, mở kho, xuất hàng, san đường, đào đất, an táng, cải táng
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Xem sao tốtXem sao xấu
Nguyệt đức, Thiên ân, Mẫu thương, Dương đức, Tư mệnh Thiên canh, Nguyệt hình, Đại thời, Đại bại, Hàm trì, Thiên tặc, Bát long

Đổi lịch âm dương

Xem kết quả
Xem thêm: Lịch âm hôm nay

Các ngày tốt xấu sắp tới