Lịch vạn niên ngày 28 tháng 2 năm 2020

Xem và tra cứu ngày tốt và giờ đẹp Thứ Sáu, ngày 28/2/2020 (dương lịch). Trang này hiển thị chi tiết và đầy đủ nhất thông tin về lịch ngày giờ tốt xấu ngày 28/2/2020, hướng xuất hành và các gợi ý việc nên làm giúp bạn có những lựa chọn hợp lý nhất.

Lịch tháng 2 năm 2020

28
Thứ Sáu
Cuộc sống như một cuốn sách. Kẻ điên rồ giở qua nhanh chóng. Người khôn ngoan vừa đọc vừa suy nghĩ vì biết rằng mình chỉ được đọc có một lần.
- JEAN PAUL -
Ngày: Tân Sửu
Tháng: Kỷ Mão
Năm: Canh Tý
Giờ: Mậu Tý
Tháng 2 (Đủ)
6
Là ngày:
Câu Trần Hắc Đạo
Trực: Bế
Tiết khí: Vũ thủy
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)

Lịch âm hôm nay

Lịch âm dương tháng 2 năm 2020

Thứ Hai Thứ Ba Thứ Tư Thứ Năm Thứ Sáu Thứ Bẩy Chủ Nhật
27
3
28
4
29
5
30
6
31
7
1
8/1
Giáp Tuất
2
9
Ất Hợi
3
10
Bính Tý
4
11
Đinh Sửu
5
12
Mậu Dần
6
13
Kỷ Mão
7
14
Canh Thìn
8
15
Tân Tỵ
9
16
Nhâm Ngọ
10
17
Quý Mùi
11
18
Giáp Thân
12
19
Ất Dậu
13
20
Bính Tuất
14
21
Đinh Hợi
15
22
Mậu Tý
16
23
Kỷ Sửu
17
24
Canh Dần
18
25
Tân Mão
19
26
Nhâm Thìn
20
27
Quý Tỵ
21
28
Giáp Ngọ
22
29
Ất Mùi
23
1/2
Bính Thân
24
2
Đinh Dậu
25
3
Mậu Tuất
26
4
Kỷ Hợi
27
5
Canh Tý
28
6
Tân Sửu
29
7
Nhâm Dần
1
8/2

Thứ Sáu, Ngày 28 Tháng 2 Năm 2020

Âm lịch: Ngày 6 Tháng 2 Năm 2020

Bát tự: Giờ Mậu Tý, ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý

Xem giờ hắc đạo
Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)
Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Xem giờ mặt trời
Giờ mọcGiờ lặnĐứng bóng lúc
06:19 18:01
Độ dài ban ngày: 11 giờ 42 phút
Hướng xuất hành
Hỷ thầnTài thầnHạc thần
Tây Nam Tây Nam Tại thiên
Tuổi bị xung khắc với ngày 28/2/2020
Xung với ngàyXung với tháng
Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, ất Mão Tân Dậu, ất Dậu
Việc nên làm, tránh làm ngày 28/2/2020
Các việc nên làm Các việc kiêng kị
Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả Họp mặt, xuất hành, nhậm chức, chuyển nhà, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, sửa tường, san đường, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Xem sao tốtXem sao xấu
Nguyệt đức hợp, Bất tương, Tục thế, Minh đường Nguyệt sát, Nguyệt hư, Huyết chi, Thiên tặc, Ngũ hư, Quy kỵ

Đổi lịch âm dương

Xem kết quả
Xem thêm: Lịch âm hôm nay

Các ngày tốt xấu sắp tới