Lịch vạn niên ngày 26 tháng 9 năm 2020

Xem và tra cứu ngày tốt và giờ đẹp Thứ bảy, ngày 26/9/2020 (dương lịch). Trang này hiển thị chi tiết và đầy đủ nhất thông tin về lịch ngày giờ tốt xấu ngày 26/9/2020, hướng xuất hành và các gợi ý việc nên làm giúp bạn có những lựa chọn hợp lý nhất.

Lịch tháng 9 năm 2020

26
Thứ bảy
Đời là một hài kịch đối với những người hay suy nghĩ và là một bi kịch đối với những người đa cảm.
- KHUYẾT DANH -
Ngày: Nhâm Thân
Tháng: Ất Dậu
Năm: Canh Tý
Giờ: Canh Tý
Tháng 8 (Đủ)
10
Là ngày:
Bạch Hổ Hắc Đạo
Trực: Bế
Tiết khí: Thu phân
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)
Tỵ (9h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)

Lịch âm hôm nay

Lịch âm dương tháng 9 năm 2020

Thứ Hai Thứ Ba Thứ Tư Thứ Năm Thứ Sáu Thứ Bẩy Chủ Nhật
31
13
1
14/7
Đinh Mùi
2
15
Mậu Thân
3
16
Kỷ Dậu
4
17
Canh Tuất
5
18
Tân Hợi
6
19
Nhâm Tý
7
20
Quý Sửu
8
21
Giáp Dần
9
22
Ất Mão
10
23
Bính Thìn
11
24
Đinh Tỵ
12
25
Mậu Ngọ
13
26
Kỷ Mùi
14
27
Canh Thân
15
28
Tân Dậu
16
29
Nhâm Tuất
17
1/8
Quý Hợi
18
2
Giáp Tý
19
3
Ất Sửu
20
4
Bính Dần
21
5
Đinh Mão
22
6
Mậu Thìn
23
7
Kỷ Tỵ
24
8
Canh Ngọ
25
9
Tân Mùi
26
10
Nhâm Thân
27
11
Quý Dậu
28
12
Giáp Tuất
29
13
Ất Hợi
30
14
Bính Tý
1
15/8
2
16
3
17
4
18

Thứ bảy, Ngày 26 Tháng 9 Năm 2020

Âm lịch: Ngày 10 Tháng 8 Năm 2020

Bát tự: Giờ Canh Tý, ngày Nhâm Thân, tháng Ất Dậu, năm Canh Tý

Trực Bế: Nên lập kế hoạch xây dựng, tránh xây mới.

Xem giờ hoàng đạo
Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)
Tỵ (9h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Xem giờ hắc đạo
Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)
Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Xem giờ mặt trời
Giờ mọcGiờ lặnĐứng bóng lúc
05:47 17:50
Độ dài ban ngày: 12 giờ 2 phút
Hướng xuất hành
Hỷ thầnTài thầnHạc thần
Nam Tây Tây Nam
Giờ xuất hành (Theo Lý Thuần Phong)
  • 23h-1h : Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
  • 1h-3h : Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
  • 3h-5h : Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
  • 5h-7h : Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
  • 7h-9h : Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
  • 9h-11h : Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
  • 11h-13h: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
  • 13h-15h: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
  • 15h-17h: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
  • 17h-19h: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
  • 19h-21h: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
  • 21h-23h: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
Tuổi bị xung khắc với ngày 26/9/2020
Xung với ngàyXung với tháng
Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân Kỷ Mão , Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Việc nên làm, tránh làm ngày 26/9/2020
Các việc nên làm Các việc kiêng kị
Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường, đào đất, an táng, cải táng Cầu phúc, cầu tự, giải trừ, động thổ, đổ mái, khai trương, mở kho, xuất hàng
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Xem sao tốtXem sao xấu
Tứ tương,Vương nhật, Thiên mã, Ngũ phú, Bất tương, Thánh tâm, Trừ thần, Minh phệ Du họa, Huyết chi, Bạch hổ

Đổi lịch âm dương

Xem kết quả
Xem thêm: Lịch âm hôm nay

Các ngày tốt xấu sắp tới