Lịch vạn niên ngày 25 tháng 2 năm 2020

Xem và tra cứu ngày tốt và giờ đẹp Thứ Ba, ngày 25/2/2020 (dương lịch). Trang này hiển thị chi tiết và đầy đủ nhất thông tin về lịch ngày giờ tốt xấu ngày 25/2/2020, hướng xuất hành và các gợi ý việc nên làm giúp bạn có những lựa chọn hợp lý nhất.

Lịch tháng 2 năm 2020

25
Thứ Ba
Đừng để đến ngày mai những việc gì anh có thể làm hôm nay.
- LORD CHESTERFIELD -
Ngày: Mậu Tuất
Tháng: Kỷ Mão
Năm: Canh Tý
Giờ: Nhâm Tý
Tháng 2 (Đủ)
3
Là ngày:
Thiên Lao Hắc Đạo
Trực: Thành
Tiết khí: Vũ thủy
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3h-5h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)

Lịch âm hôm nay

Lịch âm dương tháng 2 năm 2020

Thứ Hai Thứ Ba Thứ Tư Thứ Năm Thứ Sáu Thứ Bẩy Chủ Nhật
27
3
28
4
29
5
30
6
31
7
1
8/1
Giáp Tuất
2
9
Ất Hợi
3
10
Bính Tý
4
11
Đinh Sửu
5
12
Mậu Dần
6
13
Kỷ Mão
7
14
Canh Thìn
8
15
Tân Tỵ
9
16
Nhâm Ngọ
10
17
Quý Mùi
11
18
Giáp Thân
12
19
Ất Dậu
13
20
Bính Tuất
14
21
Đinh Hợi
15
22
Mậu Tý
16
23
Kỷ Sửu
17
24
Canh Dần
18
25
Tân Mão
19
26
Nhâm Thìn
20
27
Quý Tỵ
21
28
Giáp Ngọ
22
29
Ất Mùi
23
1/2
Bính Thân
24
2
Đinh Dậu
25
3
Mậu Tuất
26
4
Kỷ Hợi
27
5
Canh Tý
28
6
Tân Sửu
29
7
Nhâm Dần
1
8/2

Thứ Ba, Ngày 25 Tháng 2 Năm 2020

Âm lịch: Ngày 3 Tháng 2 Năm 2020

Bát tự: Giờ Nhâm Tý, ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý

Xem giờ hắc đạo
Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Xem giờ mặt trời
Giờ mọcGiờ lặnĐứng bóng lúc
06:21 18:00
Độ dài ban ngày: 11 giờ 38 phút
Hướng xuất hành
Hỷ thầnTài thầnHạc thần
Đông Nam Bắc Tại thiên
Tuổi bị xung khắc với ngày 25/2/2020
Xung với ngàyXung với tháng
Canh Thìn, Bính Thìn Tân Dậu, ất Dậu
Việc nên làm, tránh làm ngày 25/2/2020
Các việc nên làm Các việc kiêng kị
Cúng tế, san đường, nhập học, sửa kho, sửa nhà Cầu phúc, cầu tự, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chuyển nhà, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Xem sao tốtXem sao xấu
Dương đức, Tam hợp, Thiên hỷ, Thiên y, Tư mệnh Nguyệt yếm, Địa hoả, Tứ kích, Đại sát

Đổi lịch âm dương

Xem kết quả
Xem thêm: Lịch âm hôm nay

Các ngày tốt xấu sắp tới