Lịch vạn niên ngày 23 tháng 1 năm 2020

Xem và tra cứu ngày tốt và giờ đẹp Thứ Năm, ngày 23/1/2020 (dương lịch). Trang này hiển thị chi tiết và đầy đủ nhất thông tin về lịch ngày giờ tốt xấu ngày 23/1/2020, hướng xuất hành và các gợi ý việc nên làm giúp bạn có những lựa chọn hợp lý nhất.

Lịch tháng 1 năm 2020

23
Thứ Năm
Học vấn là tài sản không bao giờ khô cạn và thiêng liêng nhất trong chúng ta!.
- PLUTARQUE -
Ngày: Ất Sửu
Tháng: Đinh Sửu
Năm: Kỷ Hợi
Giờ: Bính Tý
Tháng 12 (Đủ)
29
Là ngày:
Chu Tước Hắc Đạo
Trực: Kiến
Tiết khí: Đại hàn
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)

Lịch âm hôm nay

Lịch âm dương tháng 1 năm 2020

Thứ Hai Thứ Ba Thứ Tư Thứ Năm Thứ Sáu Thứ Bẩy Chủ Nhật
30
5
31
6
1
7/12
Quý Mão
2
8
Giáp Thìn
3
9
Ất Tỵ
4
10
Bính Ngọ
5
11
Đinh Mùi
6
12
Mậu Thân
7
13
Kỷ Dậu
8
14
Canh Tuất
9
15
Tân Hợi
10
16
Nhâm Tý
11
17
Quý Sửu
12
18
Giáp Dần
13
19
Ất Mão
14
20
Bính Thìn
15
21
Đinh Tỵ
16
22
Mậu Ngọ
17
23
Kỷ Mùi
18
24
Canh Thân
19
25
Tân Dậu
20
26
Nhâm Tuất
21
27
Quý Hợi
22
28
Giáp Tý
23
29
Ất Sửu
24
30
Bính Dần
25
1/1
Đinh Mão
26
2
Mậu Thìn
27
3
Kỷ Tỵ
28
4
Canh Ngọ
29
5
Tân Mùi
30
6
Nhâm Thân
31
7
Quý Dậu
1
8/1
2
9

Thứ Năm, Ngày 23 Tháng 1 Năm 2020

Âm lịch: Ngày 29 Tháng 12 Năm 2019

Bát tự: Giờ Bính Tý, ngày Ất Sửu, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi

Xem giờ hắc đạo
Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)
Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Xem giờ mặt trời
Giờ mọcGiờ lặnĐứng bóng lúc
06:36 17:42
Độ dài ban ngày: 11 giờ 5 phút
Hướng xuất hành
Hỷ thầnTài thầnHạc thần
Tây Bắc Đông Nam Đông Nam
Tuổi bị xung khắc với ngày 23/1/2020
Xung với ngàyXung với tháng
Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu Tân Mùi, Kỷ Mùi
Việc nên làm, tránh làm ngày 23/1/2020
Các việc nên làm Các việc kiêng kị
Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng Xuất hành, nhận người, chuyển nhà, động thổ, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Xem sao tốtXem sao xấu
Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Thiên ân, Tứ tương, Thủ nhật, Yếu an Nguyệt kiến, Tiểu thời, Thổ phù, Vãng vong, Chu tước

Đổi lịch âm dương

Xem kết quả
Xem thêm: Lịch âm hôm nay

Các ngày tốt xấu sắp tới