Lịch vạn niên ngày 14 tháng 9 năm 2019

Xem và tra cứu ngày tốt và giờ đẹp Thứ bảy, ngày 14/9/2019 (dương lịch). Trang này hiển thị chi tiết và đầy đủ nhất thông tin về lịch ngày giờ tốt xấu ngày 14/9/2019, hướng xuất hành và các gợi ý việc nên làm giúp bạn có những lựa chọn hợp lý nhất.

Lịch tháng 9 năm 2019

14
Thứ bảy
Hôn nhân là việc mà mọi người đàn bà đều đồng ý và mọi người đàn ông đều không đồng tình.
- O. OAI-ĐƠ -
Ngày: Giáp Dần
Tháng: Quý Dậu
Năm: Kỷ Hợi
Giờ: Giáp Tý
Tháng 8 (Đủ)
16
Là ngày:
Thanh Long Hoàng Đạo
Trực: Chấp
Tiết khí: Bạch Lộ
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)
Tỵ (9h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)

Lịch âm hôm nay

Lịch âm dương tháng 9 năm 2019

Thứ Hai Thứ Ba Thứ Tư Thứ Năm Thứ Sáu Thứ Bẩy Chủ Nhật
26
26
27
27
28
28
29
29
30
1/8
31
2
1
3/8
Tân Sửu
2
4
Nhâm Dần
3
5
Quý Mão
4
6
Giáp Thìn
5
7
Ất Tỵ
6
8
Bính Ngọ
7
9
Đinh Mùi
8
10
Mậu Thân
9
11
Kỷ Dậu
10
12
Canh Tuất
11
13
Tân Hợi
12
14
Nhâm Tý
13
15
Quý Sửu
14
16
Giáp Dần
15
17
Ất Mão
16
18
Bính Thìn
17
19
Đinh Tỵ
18
20
Mậu Ngọ
19
21
Kỷ Mùi
20
22
Canh Thân
21
23
Tân Dậu
22
24
Nhâm Tuất
23
25
Quý Hợi
24
26
Giáp Tý
25
27
Ất Sửu
26
28
Bính Dần
27
29
Đinh Mão
28
30
Mậu Thìn
29
1/9
Kỷ Tỵ
30
2
Canh Ngọ
1
3/9
2
4
3
5
4
6
5
7
6
8

Thứ bảy, Ngày 14 Tháng 9 Năm 2019

Âm lịch: Ngày 16 Tháng 8 Năm 2019

Bát tự: Giờ Giáp Tý, ngày Giáp Dần, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Hợi

Xem giờ hắc đạo
Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)
Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Xem giờ mặt trời
Giờ mọcGiờ lặnĐứng bóng lúc
05:44 18:02
Độ dài ban ngày: 12 giờ 17 phút
Hướng xuất hành
Hỷ thầnTài thầnHạc thần
Đông Bắc Đông Nam Đông
Tuổi bị xung khắc với ngày 14/9/2019
Xung với ngàyXung với tháng
Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Việc nên làm, tránh làm ngày 14/9/2019
Các việc nên làm Các việc kiêng kị
Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, giải trừ, động thổ, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Xem sao tốtXem sao xấu
Nguyệt không, Giải thần, Ngũ hợp, Thanh long, Minh phệ Kiếp sát, Tiểu hao, Tứ phế, Qui kị, Bát chuyên

Đổi lịch âm dương

Xem kết quả
Xem thêm: Lịch âm hôm nay

Các ngày tốt xấu sắp tới