Xem ngày tốt xấu năm 2019

Xem ngày tốt xấu năm 2019 là trang hiển thị 365 ngày tốt và xấu trong năm 2019, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.

Ngày tốt tháng 1/2019

1
Tháng 1
Dương Lịch
26
Tháng 11
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Ba, Ngày 1/1/2019, Âm lịch tức ngày 26/11/2018
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày Mậu Tuất, Tháng Giáp Tý, Năm Mậu Tuất.
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo, Trực: Khai
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái
Xem thêm
2
Tháng 1
Dương Lịch
27
Tháng 11
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Tư, Ngày 2/1/2019, Âm lịch tức ngày 27/11/2018
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Kỷ Hợi, Tháng Giáp Tý, Năm Mậu Tuất.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo, Trực: Bế
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, giao dịch, nạp tài, san đường
Xem thêm
3
Tháng 1
Dương Lịch
28
Tháng 11
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Năm, Ngày 3/1/2019, Âm lịch tức ngày 28/11/2018
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Canh Tý, Tháng Giáp Tý, Năm Mậu Tuất.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực: Kiến
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, giao dịch, nạp tài
Xem thêm
4
Tháng 1
Dương Lịch
29
Tháng 11
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Sáu, Ngày 4/1/2019, Âm lịch tức ngày 29/11/2018
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Tân Sửu, Tháng Giáp Tý, Năm Mậu Tuất.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo, Trực: Trừ
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
Xem thêm
5
Tháng 1
Dương Lịch
30
Tháng 11
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ bảy, Ngày 5/1/2019, Âm lịch tức ngày 30/11/2018
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Nhâm Dần, Tháng Giáp Tý, Năm Mậu Tuất.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực: Trừ
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Nên: Cầu phúc, cầu tự, thẩm mỹ, chữa bệnh, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
Xem thêm
6
Tháng 1
Dương Lịch
1
Tháng 12
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Chủ Nhật, Ngày 6/1/2019, Âm lịch tức ngày 1/12/2018
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày Quý Mão, Tháng Ất Sửu, Năm Mậu Tuất.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo, Trực: Mãn
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giao dịch, nạp tài
Xem thêm
7
Tháng 1
Dương Lịch
2
Tháng 12
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Hai, Ngày 7/1/2019, Âm lịch tức ngày 2/12/2018
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Giáp Thìn, Tháng Ất Sửu, Năm Mậu Tuất.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực: Bình
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng
Xem thêm
8
Tháng 1
Dương Lịch
3
Tháng 12
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Ba, Ngày 8/1/2019, Âm lịch tức ngày 3/12/2018
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Ất Tỵ, Tháng Ất Sửu, Năm Mậu Tuất.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực: Định
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, động thổ, đổ mái, sửa bếp, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
Xem thêm
9
Tháng 1
Dương Lịch
4
Tháng 12
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Tư, Ngày 9/1/2019, Âm lịch tức ngày 4/12/2018
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Bính Ngọ, Tháng Ất Sửu, Năm Mậu Tuất.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo, Trực: Chấp
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, thẩm mỹ, chữa bệnh, giải trừ, san đường, sửa tường
Xem thêm
10
Tháng 1
Dương Lịch
5
Tháng 12
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Năm, Ngày 10/1/2019, Âm lịch tức ngày 5/12/2018
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Đinh Mùi, Tháng Ất Sửu, Năm Mậu Tuất.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực: Phá
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, sửa bếp, ký kết, giao dịch, nạp tài
Xem thêm
11
Tháng 1
Dương Lịch
6
Tháng 12
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Sáu, Ngày 11/1/2019, Âm lịch tức ngày 6/12/2018
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày Mậu Thân, Tháng Ất Sửu, Năm Mậu Tuất.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực: Nguy
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Nên: Cúng tế, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng
Xem thêm
12
Tháng 1
Dương Lịch
7
Tháng 12
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ bảy, Ngày 12/1/2019, Âm lịch tức ngày 7/12/2018
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Kỷ Dậu, Tháng Ất Sửu, Năm Mậu Tuất.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo, Trực: Thành
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
Xem thêm
13
Tháng 1
Dương Lịch
8
Tháng 12
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Chủ Nhật, Ngày 13/1/2019, Âm lịch tức ngày 8/12/2018
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Canh Tuất, Tháng Ất Sửu, Năm Mậu Tuất.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo, Trực: Thu
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, ký kết, giao dịch, san đường
Xem thêm
14
Tháng 1
Dương Lịch
9
Tháng 12
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Hai, Ngày 14/1/2019, Âm lịch tức ngày 9/12/2018
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Tân Hợi, Tháng Ất Sửu, Năm Mậu Tuất.
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo, Trực: Khai
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhập học, đào đất
Xem thêm
15
Tháng 1
Dương Lịch
10
Tháng 12
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Ba, Ngày 15/1/2019, Âm lịch tức ngày 10/12/2018
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Nhâm Tý, Tháng Ất Sửu, Năm Mậu Tuất.
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo, Trực: Bế
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, san đường, sửa tường
Xem thêm
16
Tháng 1
Dương Lịch
11
Tháng 12
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Tư, Ngày 16/1/2019, Âm lịch tức ngày 11/12/2018
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày Quý Sửu, Tháng Ất Sửu, Năm Mậu Tuất.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo, Trực: Kiến
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, họp mặt, sửa bếp
Xem thêm
17
Tháng 1
Dương Lịch
12
Tháng 12
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Năm, Ngày 17/1/2019, Âm lịch tức ngày 12/12/2018
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Giáp Dần, Tháng Ất Sửu, Năm Mậu Tuất.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực: Trừ
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Nên: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, giải trừ, đào đất, an táng, cải táng
Xem thêm
18
Tháng 1
Dương Lịch
13
Tháng 12
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Sáu, Ngày 18/1/2019, Âm lịch tức ngày 13/12/2018
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Ất Mão, Tháng Ất Sửu, Năm Mậu Tuất.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo, Trực: Mãn
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng
Xem thêm
19
Tháng 1
Dương Lịch
14
Tháng 12
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ bảy, Ngày 19/1/2019, Âm lịch tức ngày 14/12/2018
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Bính Thìn, Tháng Ất Sửu, Năm Mậu Tuất.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực: Bình
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, giải trừ, đào đất, an táng, cải táng
Xem thêm
20
Tháng 1
Dương Lịch
15
Tháng 12
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Chủ Nhật, Ngày 20/1/2019, Âm lịch tức ngày 15/12/2018
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Đinh Tỵ, Tháng Ất Sửu, Năm Mậu Tuất.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực: Định
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ
Xem thêm
21
Tháng 1
Dương Lịch
16
Tháng 12
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Hai, Ngày 21/1/2019, Âm lịch tức ngày 16/12/2018
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày Mậu Ngọ, Tháng Ất Sửu, Năm Mậu Tuất.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo, Trực: Chấp
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, san đường, sửa tường
Xem thêm
22
Tháng 1
Dương Lịch
17
Tháng 12
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Ba, Ngày 22/1/2019, Âm lịch tức ngày 17/12/2018
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Kỷ Mùi, Tháng Ất Sửu, Năm Mậu Tuất.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực: Phá
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, dỡ nhà, sửa tường
Xem thêm
23
Tháng 1
Dương Lịch
18
Tháng 12
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Tư, Ngày 23/1/2019, Âm lịch tức ngày 18/12/2018
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Canh Thân, Tháng Ất Sửu, Năm Mậu Tuất.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực: Nguy
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Nên: Cúng tế, họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
Xem thêm
24
Tháng 1
Dương Lịch
19
Tháng 12
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Năm, Ngày 24/1/2019, Âm lịch tức ngày 19/12/2018
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Tân Dậu, Tháng Ất Sửu, Năm Mậu Tuất.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo, Trực: Thành
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
Xem thêm
25
Tháng 1
Dương Lịch
20
Tháng 12
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Sáu, Ngày 25/1/2019, Âm lịch tức ngày 20/12/2018
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Nhâm Tuất, Tháng Ất Sửu, Năm Mậu Tuất.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo, Trực: Thu
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, ký kết, giao dịch, nạp tài
Xem thêm
26
Tháng 1
Dương Lịch
21
Tháng 12
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ bảy, Ngày 26/1/2019, Âm lịch tức ngày 21/12/2018
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày Quý Hợi, Tháng Ất Sửu, Năm Mậu Tuất.
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo, Trực: Khai
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
Xem thêm
27
Tháng 1
Dương Lịch
22
Tháng 12
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Chủ Nhật, Ngày 27/1/2019, Âm lịch tức ngày 22/12/2018
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Giáp Tý, Tháng Ất Sửu, Năm Mậu Tuất.
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo, Trực: Bế
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, ký kết giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
Xem thêm
28
Tháng 1
Dương Lịch
23
Tháng 12
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Hai, Ngày 28/1/2019, Âm lịch tức ngày 23/12/2018
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Ất Sửu, Tháng Ất Sửu, Năm Mậu Tuất.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo, Trực: Kiến
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng
Xem thêm
29
Tháng 1
Dương Lịch
24
Tháng 12
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Ba, Ngày 29/1/2019, Âm lịch tức ngày 24/12/2018
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Bính Dần, Tháng Ất Sửu, Năm Mậu Tuất.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực: Trừ
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Nên: Cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh
Xem thêm
30
Tháng 1
Dương Lịch
25
Tháng 12
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Tư, Ngày 30/1/2019, Âm lịch tức ngày 25/12/2018
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Đinh Mão, Tháng Ất Sửu, Năm Mậu Tuất.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo, Trực: Mãn
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, san đường
Xem thêm
31
Tháng 1
Dương Lịch
26
Tháng 12
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Năm, Ngày 31/1/2019, Âm lịch tức ngày 26/12/2018
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày Mậu Thìn, Tháng Ất Sửu, Năm Mậu Tuất.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực: Bình
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, san đường, sửa tường
Xem thêm

Ngày tốt tháng 2/2019

1
Tháng 2
Dương Lịch
27
Tháng 12
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Sáu, Ngày 1/2/2019, Âm lịch tức ngày 27/12/2018
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Kỷ Tỵ, Tháng Ất Sửu, Năm Mậu Tuất.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực: Định
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, động thổ, đổ mái, sửa bếp, ký kết, giao dịch, nạp tài
Xem thêm
2
Tháng 2
Dương Lịch
28
Tháng 12
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ bảy, Ngày 2/2/2019, Âm lịch tức ngày 28/12/2018
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Canh Ngọ, Tháng Ất Sửu, Năm Mậu Tuất.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo, Trực: Chấp
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, sửa bếp, đào đất, an táng, cải táng
Xem thêm
3
Tháng 2
Dương Lịch
29
Tháng 12
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Chủ Nhật, Ngày 3/2/2019, Âm lịch tức ngày 29/12/2018
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Tân Mùi, Tháng Ất Sửu, Năm Mậu Tuất.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực: Phá
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, dỡ nhà
Xem thêm
4
Tháng 2
Dương Lịch
30
Tháng 12
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Hai, Ngày 4/2/2019, Âm lịch tức ngày 30/12/2018
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Nhâm Thân, Tháng Ất Sửu, Năm Mậu Tuất.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực: Phá
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh
Xem thêm
5
Tháng 2
Dương Lịch
1
Tháng 1
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Ba, Ngày 5/2/2019, Âm lịch tức ngày 1/1/2019
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày Quý Dậu, Tháng Bính Dần, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực: Nguy
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giao dịch, ký kết, nạp tài
Xem thêm
6
Tháng 2
Dương Lịch
2
Tháng 1
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Tư, Ngày 6/2/2019, Âm lịch tức ngày 2/1/2019
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Giáp Tuất, Tháng Bính Dần, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực: Thành
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
Xem thêm
7
Tháng 2
Dương Lịch
3
Tháng 1
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Năm, Ngày 7/2/2019, Âm lịch tức ngày 3/1/2019
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Ất Hợi, Tháng Bính Dần, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo, Trực: Thu
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, ban lệnh, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chuyển nhà, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
Xem thêm
8
Tháng 2
Dương Lịch
4
Tháng 1
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Sáu, Ngày 8/2/2019, Âm lịch tức ngày 4/1/2019
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Bính Tý, Tháng Bính Dần, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo, Trực: Khai
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, ban lệnh, họp mặt, nhập học, xuất hành, nhậm chức, gặp dân, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chuyển nhà, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, nạp tài, mở kho, xuất hàng
Xem thêm
9
Tháng 2
Dương Lịch
5
Tháng 1
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ bảy, Ngày 9/2/2019, Âm lịch tức ngày 5/1/2019
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Đinh Sửu, Tháng Bính Dần, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo, Trực: Bế
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người
Xem thêm
10
Tháng 2
Dương Lịch
6
Tháng 1
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Chủ Nhật, Ngày 10/2/2019, Âm lịch tức ngày 6/1/2019
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày Mậu Dần, Tháng Bính Dần, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo, Trực: Kiến
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Nên: Họp mặt, ăn hỏi, đính hôn, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
Xem thêm
11
Tháng 2
Dương Lịch
7
Tháng 1
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Hai, Ngày 11/2/2019, Âm lịch tức ngày 7/1/2019
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Kỷ Mão, Tháng Bính Dần, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo, Trực: Trừ
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Họp mặt, xuất hành, nhậm chức, gặp dân, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, ký kết, giao dịch, nạp tài
Xem thêm
12
Tháng 2
Dương Lịch
8
Tháng 1
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Ba, Ngày 12/2/2019, Âm lịch tức ngày 8/1/2019
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Canh Thìn, Tháng Bính Dần, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực: Mãn
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, đào đất
Xem thêm
13
Tháng 2
Dương Lịch
9
Tháng 1
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Tư, Ngày 13/2/2019, Âm lịch tức ngày 9/1/2019
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Tân Tỵ, Tháng Bính Dần, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo, Trực: Bình
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, san đường, sửa kho, sửa nhà
Xem thêm
14
Tháng 2
Dương Lịch
10
Tháng 1
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Năm, Ngày 14/2/2019, Âm lịch tức ngày 10/1/2019
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Nhâm Ngọ, Tháng Bính Dần, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực: Định
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, ban lệnh, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, gặp dân, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chuyển nhà, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
Xem thêm
15
Tháng 2
Dương Lịch
11
Tháng 1
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Sáu, Ngày 15/2/2019, Âm lịch tức ngày 11/1/2019
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày Quý Mùi, Tháng Bính Dần, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực: Chấp
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Họp mặt, gặp dân, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả
Xem thêm
16
Tháng 2
Dương Lịch
12
Tháng 1
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ bảy, Ngày 16/2/2019, Âm lịch tức ngày 12/1/2019
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Giáp Thân, Tháng Bính Dần, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo, Trực: Phá
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Nên: Cúng tế, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, dỡ nhà, động thổ, đổ mái
Xem thêm
17
Tháng 2
Dương Lịch
13
Tháng 1
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Chủ Nhật, Ngày 17/2/2019, Âm lịch tức ngày 13/1/2019
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Ất Dậu, Tháng Bính Dần, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực: Nguy
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, chữa bệnh, thẩm mỹ, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, đào đất, an táng, cải táng
Xem thêm
18
Tháng 2
Dương Lịch
14
Tháng 1
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Hai, Ngày 18/2/2019, Âm lịch tức ngày 14/1/2019
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Bính Tuất, Tháng Bính Dần, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực: Thành
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, nhập học, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng
Xem thêm
19
Tháng 2
Dương Lịch
15
Tháng 1
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Ba, Ngày 19/2/2019, Âm lịch tức ngày 15/1/2019
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Đinh Hợi, Tháng Bính Dần, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo, Trực: Thu
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, gặp dân, nhận người, chuyển nhà, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
Xem thêm
20
Tháng 2
Dương Lịch
16
Tháng 1
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Tư, Ngày 20/2/2019, Âm lịch tức ngày 16/1/2019
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày Mậu Tý, Tháng Bính Dần, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo, Trực: Khai
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
Xem thêm
21
Tháng 2
Dương Lịch
17
Tháng 1
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Năm, Ngày 21/2/2019, Âm lịch tức ngày 17/1/2019
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Kỷ Sửu, Tháng Bính Dần, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo, Trực: Bế
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người
Xem thêm
22
Tháng 2
Dương Lịch
18
Tháng 1
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Sáu, Ngày 22/2/2019, Âm lịch tức ngày 18/1/2019
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Canh Dần, Tháng Bính Dần, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo, Trực: Kiến
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Nên: Họp mặt, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
Xem thêm
23
Tháng 2
Dương Lịch
19
Tháng 1
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ bảy, Ngày 23/2/2019, Âm lịch tức ngày 19/1/2019
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Tân Mão, Tháng Bính Dần, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo, Trực: Trừ
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chuyển nhà, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, ký kết, giao dịch, an táng, cải táng
Xem thêm
24
Tháng 2
Dương Lịch
20
Tháng 1
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Chủ Nhật, Ngày 24/2/2019, Âm lịch tức ngày 20/1/2019
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Nhâm Thìn, Tháng Bính Dần, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực: Mãn
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, ban lệnh, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chuyển nhà, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng
Xem thêm
25
Tháng 2
Dương Lịch
21
Tháng 1
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Hai, Ngày 25/2/2019, Âm lịch tức ngày 21/1/2019
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày Quý Tỵ, Tháng Bính Dần, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo, Trực: Bình
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: San đường, sửa nhà, sửa kho
Xem thêm
26
Tháng 2
Dương Lịch
22
Tháng 1
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Ba, Ngày 26/2/2019, Âm lịch tức ngày 22/1/2019
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Giáp Ngọ, Tháng Bính Dần, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực: Định
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chuyển nhà, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
Xem thêm
27
Tháng 2
Dương Lịch
23
Tháng 1
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Tư, Ngày 27/2/2019, Âm lịch tức ngày 23/1/2019
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Ất Mùi, Tháng Bính Dần, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực: Chấp
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, sửa kho, sửa nhà, san đường
Xem thêm
28
Tháng 2
Dương Lịch
24
Tháng 1
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Năm, Ngày 28/2/2019, Âm lịch tức ngày 24/1/2019
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Bính Thân, Tháng Bính Dần, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo, Trực: Phá
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Nên: Cúng tế, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, dỡ nhà
Xem thêm

Ngày tốt tháng 3/2019

1
Tháng 3
Dương Lịch
25
Tháng 1
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Sáu, Ngày 1/3/2019, Âm lịch tức ngày 25/1/2019
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Đinh Dậu, Tháng Bính Dần, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực: Nguy
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chuyển nhà, kê giường, giải trừ, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, sửa kho, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng
Xem thêm
2
Tháng 3
Dương Lịch
26
Tháng 1
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ bảy, Ngày 2/3/2019, Âm lịch tức ngày 26/1/2019
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày Mậu Tuất, Tháng Bính Dần, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực: Thành
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, san đường, nhập học, sửa kho, sửa nhà
Xem thêm
3
Tháng 3
Dương Lịch
27
Tháng 1
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Chủ Nhật, Ngày 3/3/2019, Âm lịch tức ngày 27/1/2019
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Kỷ Hợi, Tháng Bính Dần, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo, Trực: Thu
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đánh cá, trồng trọt
Xem thêm
4
Tháng 3
Dương Lịch
28
Tháng 1
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Hai, Ngày 4/3/2019, Âm lịch tức ngày 28/1/2019
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Canh Tý, Tháng Bính Dần, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo, Trực: Khai
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, nhập học, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giao dịch, ký kết, nạp tài
Xem thêm
5
Tháng 3
Dương Lịch
29
Tháng 1
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Ba, Ngày 5/3/2019, Âm lịch tức ngày 29/1/2019
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Tân Sửu, Tháng Bính Dần, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo, Trực: Bế
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả
Xem thêm
6
Tháng 3
Dương Lịch
1
Tháng 2
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Tư, Ngày 6/3/2019, Âm lịch tức ngày 1/2/2019
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Nhâm Dần, Tháng Đinh Mão, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo, Trực: Bế
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Nên: Ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường, đào đất, an táng, cải táng
Xem thêm
7
Tháng 3
Dương Lịch
2
Tháng 2
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Năm, Ngày 7/3/2019, Âm lịch tức ngày 2/2/2019
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày Quý Mão, Tháng Đinh Mão, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo, Trực: Kiến
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, ký kết, giao dịch, nạp tài
Xem thêm
8
Tháng 3
Dương Lịch
3
Tháng 2
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Sáu, Ngày 8/3/2019, Âm lịch tức ngày 3/2/2019
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Giáp Thìn, Tháng Đinh Mão, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo, Trực: Trừ
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chuyển nhà, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, an táng, cải táng
Xem thêm
9
Tháng 3
Dương Lịch
4
Tháng 2
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ bảy, Ngày 9/3/2019, Âm lịch tức ngày 4/2/2019
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Ất Tỵ, Tháng Đinh Mão, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo, Trực: Mãn
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, họp mặt, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
Xem thêm
10
Tháng 3
Dương Lịch
5
Tháng 2
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Chủ Nhật, Ngày 10/3/2019, Âm lịch tức ngày 5/2/2019
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Bính Ngọ, Tháng Đinh Mão, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực: Bình
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, sửa tường, san đường
Xem thêm
11
Tháng 3
Dương Lịch
6
Tháng 2
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Hai, Ngày 11/3/2019, Âm lịch tức ngày 6/2/2019
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Đinh Mùi, Tháng Đinh Mão, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo, Trực: Định
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, nhậm chức, nhận người, chuyển nhà, động thổ, đổ mái, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
Xem thêm
12
Tháng 3
Dương Lịch
7
Tháng 2
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Ba, Ngày 12/3/2019, Âm lịch tức ngày 7/2/2019
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày Mậu Thân, Tháng Đinh Mão, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực: Chấp
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Nên: Cúng tế, san đường, sửa tường, dỡ nhà
Xem thêm
13
Tháng 3
Dương Lịch
8
Tháng 2
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Tư, Ngày 13/3/2019, Âm lịch tức ngày 8/2/2019
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Kỷ Dậu, Tháng Đinh Mão, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực: Phá
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, an táng, cải táng
Xem thêm
14
Tháng 3
Dương Lịch
9
Tháng 2
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Năm, Ngày 14/3/2019, Âm lịch tức ngày 9/2/2019
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Canh Tuất, Tháng Đinh Mão, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo, Trực: Nguy
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, an táng, cải táng
Xem thêm
15
Tháng 3
Dương Lịch
10
Tháng 2
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Sáu, Ngày 15/3/2019, Âm lịch tức ngày 10/2/2019
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Tân Hợi, Tháng Đinh Mão, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực: Thành
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Họp mặt, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chuyển nhà, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
Xem thêm
16
Tháng 3
Dương Lịch
11
Tháng 2
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ bảy, Ngày 16/3/2019, Âm lịch tức ngày 11/2/2019
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Nhâm Tý, Tháng Đinh Mão, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực: Thu
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giao dịch, ký kết, nạp tài
Xem thêm
17
Tháng 3
Dương Lịch
12
Tháng 2
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Chủ Nhật, Ngày 17/3/2019, Âm lịch tức ngày 12/2/2019
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày Quý Sửu, Tháng Đinh Mão, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo, Trực: Khai
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, giải trừ, chữa bệnh, đổ mái
Xem thêm
18
Tháng 3
Dương Lịch
13
Tháng 2
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Hai, Ngày 18/3/2019, Âm lịch tức ngày 13/2/2019
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Giáp Dần, Tháng Đinh Mão, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo, Trực: Bế
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Nên: Sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường, đào đất, an táng, cải táng
Xem thêm
19
Tháng 3
Dương Lịch
14
Tháng 2
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Ba, Ngày 19/3/2019, Âm lịch tức ngày 14/2/2019
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Ất Mão, Tháng Đinh Mão, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo, Trực: Kiến
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, ký kết, giao dịch, nạp tài
Xem thêm
20
Tháng 3
Dương Lịch
15
Tháng 2
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Tư, Ngày 20/3/2019, Âm lịch tức ngày 15/2/2019
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Bính Thìn, Tháng Đinh Mão, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo, Trực: Trừ
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, giải trừ, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái
Xem thêm
21
Tháng 3
Dương Lịch
16
Tháng 2
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Năm, Ngày 21/3/2019, Âm lịch tức ngày 16/2/2019
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Đinh Tỵ, Tháng Đinh Mão, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo, Trực: Mãn
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
Xem thêm
22
Tháng 3
Dương Lịch
17
Tháng 2
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Sáu, Ngày 22/3/2019, Âm lịch tức ngày 17/2/2019
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày Mậu Ngọ, Tháng Đinh Mão, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực: Bình
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, san đường, sửa tường
Xem thêm
23
Tháng 3
Dương Lịch
18
Tháng 2
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ bảy, Ngày 23/3/2019, Âm lịch tức ngày 18/2/2019
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Kỷ Mùi, Tháng Đinh Mão, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo, Trực: Định
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, chuyển nhà, động thổ, đổ mái, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng
Xem thêm
24
Tháng 3
Dương Lịch
19
Tháng 2
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Chủ Nhật, Ngày 24/3/2019, Âm lịch tức ngày 19/2/2019
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Canh Thân, Tháng Đinh Mão, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực: Chấp
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Nên: Cúng tế, san đường, sửa tường
Xem thêm
25
Tháng 3
Dương Lịch
20
Tháng 2
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Hai, Ngày 25/3/2019, Âm lịch tức ngày 20/2/2019
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Tân Dậu, Tháng Đinh Mão, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực: Phá
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, ký kết, giao dịch, nạp tài
Xem thêm
26
Tháng 3
Dương Lịch
21
Tháng 2
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Ba, Ngày 26/3/2019, Âm lịch tức ngày 21/2/2019
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Nhâm Tuất, Tháng Đinh Mão, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo, Trực: Nguy
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
Xem thêm
27
Tháng 3
Dương Lịch
22
Tháng 2
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Tư, Ngày 27/3/2019, Âm lịch tức ngày 22/2/2019
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày Quý Hợi, Tháng Đinh Mão, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực: Thành
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Thẩm mỹ, chữa bệnh, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, ký kết, giao dịch, nạp tài
Xem thêm
28
Tháng 3
Dương Lịch
23
Tháng 2
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Năm, Ngày 28/3/2019, Âm lịch tức ngày 23/2/2019
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Giáp Tý, Tháng Đinh Mão, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực: Thu
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, giao dịch, ký kết, nạp tài
Xem thêm
29
Tháng 3
Dương Lịch
24
Tháng 2
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Sáu, Ngày 29/3/2019, Âm lịch tức ngày 24/2/2019
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Ất Sửu, Tháng Đinh Mão, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo, Trực: Khai
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chuyển nhà, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái
Xem thêm
30
Tháng 3
Dương Lịch
25
Tháng 2
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ bảy, Ngày 30/3/2019, Âm lịch tức ngày 25/2/2019
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Bính Dần, Tháng Đinh Mão, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo, Trực: Bế
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Nên: Sửa kho, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường, đào đất, an táng, cải táng
Xem thêm
31
Tháng 3
Dương Lịch
26
Tháng 2
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Chủ Nhật, Ngày 31/3/2019, Âm lịch tức ngày 26/2/2019
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Đinh Mão, Tháng Đinh Mão, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo, Trực: Kiến
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chuyển nhà, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng
Xem thêm

Ngày tốt tháng 4/2019

1
Tháng 4
Dương Lịch
27
Tháng 2
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Hai, Ngày 1/4/2019, Âm lịch tức ngày 27/2/2019
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày Mậu Thìn, Tháng Đinh Mão, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo, Trực: Trừ
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, họp mặt, xuất hành, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ
Xem thêm
2
Tháng 4
Dương Lịch
28
Tháng 2
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Ba, Ngày 2/4/2019, Âm lịch tức ngày 28/2/2019
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Kỷ Tỵ, Tháng Đinh Mão, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo, Trực: Mãn
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
Xem thêm
3
Tháng 4
Dương Lịch
29
Tháng 2
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Tư, Ngày 3/4/2019, Âm lịch tức ngày 29/2/2019
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Canh Ngọ, Tháng Đinh Mão, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực: Bình
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, giải trừ, san đường
Xem thêm
4
Tháng 4
Dương Lịch
30
Tháng 2
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Năm, Ngày 4/4/2019, Âm lịch tức ngày 30/2/2019
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Tân Mùi, Tháng Đinh Mão, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo, Trực: Định
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, động thổ, đổ mái, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài
Xem thêm
5
Tháng 4
Dương Lịch
1
Tháng 3
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Sáu, Ngày 5/4/2019, Âm lịch tức ngày 1/3/2019
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Nhâm Thân, Tháng Mậu Thìn, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực: Định
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Nên: Cúng tế, san đường, sửa tường, ký kết, giao dịch, nạp tài
Xem thêm
6
Tháng 4
Dương Lịch
2
Tháng 3
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ bảy, Ngày 6/4/2019, Âm lịch tức ngày 2/3/2019
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày Quý Dậu, Tháng Mậu Thìn, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo, Trực: Chấp
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, an táng, cải táng
Xem thêm
7
Tháng 4
Dương Lịch
3
Tháng 3
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Chủ Nhật, Ngày 7/4/2019, Âm lịch tức ngày 3/3/2019
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Giáp Tuất, Tháng Mậu Thìn, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực: Phá
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, dỡ nhà
Xem thêm
8
Tháng 4
Dương Lịch
4
Tháng 3
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Hai, Ngày 8/4/2019, Âm lịch tức ngày 4/3/2019
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Ất Hợi, Tháng Mậu Thìn, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực: Nguy
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, sửa kho, san đường
Xem thêm
9
Tháng 4
Dương Lịch
5
Tháng 3
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Ba, Ngày 9/4/2019, Âm lịch tức ngày 5/3/2019
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Bính Tý, Tháng Mậu Thìn, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo, Trực: Thành
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
Xem thêm
10
Tháng 4
Dương Lịch
6
Tháng 3
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Tư, Ngày 10/4/2019, Âm lịch tức ngày 6/3/2019
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Đinh Sửu, Tháng Mậu Thìn, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực: Thu
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, động thổ, đổ mái, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng
Xem thêm
11
Tháng 4
Dương Lịch
7
Tháng 3
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Năm, Ngày 11/4/2019, Âm lịch tức ngày 7/3/2019
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày Mậu Dần, Tháng Mậu Thìn, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực: Khai
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Nên: Họp mặt, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chuyển nhà, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
Xem thêm
12
Tháng 4
Dương Lịch
8
Tháng 3
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Sáu, Ngày 12/4/2019, Âm lịch tức ngày 8/3/2019
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Kỷ Mão, Tháng Mậu Thìn, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo, Trực: Bế
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, san đường, sửa tường
Xem thêm
13
Tháng 4
Dương Lịch
9
Tháng 3
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ bảy, Ngày 13/4/2019, Âm lịch tức ngày 9/3/2019
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Canh Thìn, Tháng Mậu Thìn, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo, Trực: Kiến
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, giải trừ, chữa bệnh, đào đất, an táng, cải táng
Xem thêm
14
Tháng 4
Dương Lịch
10
Tháng 3
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Chủ Nhật, Ngày 14/4/2019, Âm lịch tức ngày 10/3/2019
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Tân Tỵ, Tháng Mậu Thìn, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo, Trực: Trừ
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, sửa tường
Xem thêm
15
Tháng 4
Dương Lịch
11
Tháng 3
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Hai, Ngày 15/4/2019, Âm lịch tức ngày 11/3/2019
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Nhâm Ngọ, Tháng Mậu Thìn, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo, Trực: Mãn
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, giải trừ, chữa bệnh, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng
Xem thêm
16
Tháng 4
Dương Lịch
12
Tháng 3
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Ba, Ngày 16/4/2019, Âm lịch tức ngày 12/3/2019
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày Quý Mùi, Tháng Mậu Thìn, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo, Trực: Bình
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, cầu tự, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người
Xem thêm
17
Tháng 4
Dương Lịch
13
Tháng 3
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Tư, Ngày 17/4/2019, Âm lịch tức ngày 13/3/2019
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Giáp Thân, Tháng Mậu Thìn, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực: Định
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Nên: Cúng tế, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, sửa kho
Xem thêm
18
Tháng 4
Dương Lịch
14
Tháng 3
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Năm, Ngày 18/4/2019, Âm lịch tức ngày 14/3/2019
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Ất Dậu, Tháng Mậu Thìn, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo, Trực: Chấp
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chuyển nhà, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
Xem thêm
19
Tháng 4
Dương Lịch
15
Tháng 3
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Sáu, Ngày 19/4/2019, Âm lịch tức ngày 15/3/2019
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Bính Tuất, Tháng Mậu Thìn, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực: Phá
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, giải trừ, chữa bệnh, dỡ nhà
Xem thêm
20
Tháng 4
Dương Lịch
16
Tháng 3
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ bảy, Ngày 20/4/2019, Âm lịch tức ngày 16/3/2019
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Đinh Hợi, Tháng Mậu Thìn, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực: Nguy
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, họp mặt, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài
Xem thêm
21
Tháng 4
Dương Lịch
17
Tháng 3
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Chủ Nhật, Ngày 21/4/2019, Âm lịch tức ngày 17/3/2019
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày Mậu Tý, Tháng Mậu Thìn, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo, Trực: Thành
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
Xem thêm
22
Tháng 4
Dương Lịch
18
Tháng 3
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Hai, Ngày 22/4/2019, Âm lịch tức ngày 18/3/2019
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Kỷ Sửu, Tháng Mậu Thìn, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực: Thu
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
Xem thêm
23
Tháng 4
Dương Lịch
19
Tháng 3
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Ba, Ngày 23/4/2019, Âm lịch tức ngày 19/3/2019
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Canh Dần, Tháng Mậu Thìn, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực: Khai
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Nên: Họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
Xem thêm
24
Tháng 4
Dương Lịch
20
Tháng 3
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Tư, Ngày 24/4/2019, Âm lịch tức ngày 20/3/2019
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Tân Mão, Tháng Mậu Thìn, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo, Trực: Bế
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, san đường, sửa tường
Xem thêm
25
Tháng 4
Dương Lịch
21
Tháng 3
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Năm, Ngày 25/4/2019, Âm lịch tức ngày 21/3/2019
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Nhâm Thìn, Tháng Mậu Thìn, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo, Trực: Kiến
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người
Xem thêm
26
Tháng 4
Dương Lịch
22
Tháng 3
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Sáu, Ngày 26/4/2019, Âm lịch tức ngày 22/3/2019
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày Quý Tỵ, Tháng Mậu Thìn, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo, Trực: Trừ
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Thẩm mỹ, chữa bệnh, giải trừ
Xem thêm
27
Tháng 4
Dương Lịch
23
Tháng 3
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ bảy, Ngày 27/4/2019, Âm lịch tức ngày 23/3/2019
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Giáp Ngọ, Tháng Mậu Thìn, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo, Trực: Mãn
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế
Xem thêm
28
Tháng 4
Dương Lịch
24
Tháng 3
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Chủ Nhật, Ngày 28/4/2019, Âm lịch tức ngày 24/3/2019
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Ất Mùi, Tháng Mậu Thìn, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo, Trực: Bình
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, san đường, đào đất
Xem thêm
29
Tháng 4
Dương Lịch
25
Tháng 3
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Hai, Ngày 29/4/2019, Âm lịch tức ngày 25/3/2019
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Bính Thân, Tháng Mậu Thìn, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực: Định
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Nên: Cúng tế, san đường, sửa tường
Xem thêm
30
Tháng 4
Dương Lịch
26
Tháng 3
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Ba, Ngày 30/4/2019, Âm lịch tức ngày 26/3/2019
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Đinh Dậu, Tháng Mậu Thìn, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo, Trực: Chấp
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng
Xem thêm

Ngày tốt tháng 5/2019

1
Tháng 5
Dương Lịch
27
Tháng 3
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Tư, Ngày 1/5/2019, Âm lịch tức ngày 27/3/2019
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày Mậu Tuất, Tháng Mậu Thìn, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực: Phá
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, giải trừ, chữa bệnh, dỡ nhà
Xem thêm
2
Tháng 5
Dương Lịch
28
Tháng 3
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Năm, Ngày 2/5/2019, Âm lịch tức ngày 28/3/2019
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Kỷ Hợi, Tháng Mậu Thìn, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực: Nguy
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, ký kết, giao dịch, nạp tài
Xem thêm
3
Tháng 5
Dương Lịch
29
Tháng 3
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Sáu, Ngày 3/5/2019, Âm lịch tức ngày 29/3/2019
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Canh Tý, Tháng Mậu Thìn, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo, Trực: Thành
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
Xem thêm
4
Tháng 5
Dương Lịch
30
Tháng 3
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ bảy, Ngày 4/5/2019, Âm lịch tức ngày 30/3/2019
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Tân Sửu, Tháng Mậu Thìn, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực: Thu
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, ký kết, giao dịch, nạp tài
Xem thêm
5
Tháng 5
Dương Lịch
1
Tháng 4
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Chủ Nhật, Ngày 5/5/2019, Âm lịch tức ngày 1/4/2019
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Nhâm Dần, Tháng Kỷ Tỵ, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo, Trực: Khai
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Nên: Họp mặt, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chuyển nhà, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
Xem thêm
6
Tháng 5
Dương Lịch
2
Tháng 4
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Hai, Ngày 6/5/2019, Âm lịch tức ngày 2/4/2019
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày Quý Mão, Tháng Kỷ Tỵ, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực: Khai
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giao dịch, nạp tài
Xem thêm
7
Tháng 5
Dương Lịch
3
Tháng 4
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Ba, Ngày 7/5/2019, Âm lịch tức ngày 3/4/2019
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Giáp Thìn, Tháng Kỷ Tỵ, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực: Bế
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
Xem thêm
8
Tháng 5
Dương Lịch
4
Tháng 4
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Tư, Ngày 8/5/2019, Âm lịch tức ngày 4/4/2019
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Ất Tỵ, Tháng Kỷ Tỵ, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo, Trực: Kiến
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, đổ mái
Xem thêm
9
Tháng 5
Dương Lịch
5
Tháng 4
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Năm, Ngày 9/5/2019, Âm lịch tức ngày 5/4/2019
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Bính Ngọ, Tháng Kỷ Tỵ, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo, Trực: Trừ
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế
Xem thêm
10
Tháng 5
Dương Lịch
6
Tháng 4
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Sáu, Ngày 10/5/2019, Âm lịch tức ngày 6/4/2019
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Đinh Mùi, Tháng Kỷ Tỵ, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo, Trực: Mãn
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế
Xem thêm
11
Tháng 5
Dương Lịch
7
Tháng 4
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ bảy, Ngày 11/5/2019, Âm lịch tức ngày 7/4/2019
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày Mậu Thân, Tháng Kỷ Tỵ, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo, Trực: Bình
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Nên: Cúng tế, san đường
Xem thêm
12
Tháng 5
Dương Lịch
8
Tháng 4
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Chủ Nhật, Ngày 12/5/2019, Âm lịch tức ngày 8/4/2019
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Kỷ Dậu, Tháng Kỷ Tỵ, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo, Trực: Định
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng
Xem thêm
13
Tháng 5
Dương Lịch
9
Tháng 4
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Hai, Ngày 13/5/2019, Âm lịch tức ngày 9/4/2019
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Canh Tuất, Tháng Kỷ Tỵ, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực: Chấp
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, đào đất, an táng, cải táng
Xem thêm
14
Tháng 5
Dương Lịch
10
Tháng 4
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Ba, Ngày 14/5/2019, Âm lịch tức ngày 10/4/2019
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Tân Hợi, Tháng Kỷ Tỵ, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo, Trực: Phá
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, giải trừ, dỡ nhà
Xem thêm
15
Tháng 5
Dương Lịch
11
Tháng 4
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Tư, Ngày 15/5/2019, Âm lịch tức ngày 11/4/2019
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Nhâm Tý, Tháng Kỷ Tỵ, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực: Nguy
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Thẩm mỹ, chữa bệnh
Xem thêm
16
Tháng 5
Dương Lịch
12
Tháng 4
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Năm, Ngày 16/5/2019, Âm lịch tức ngày 12/4/2019
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày Quý Sửu, Tháng Kỷ Tỵ, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực: Thành
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Xuất hành, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
Xem thêm
17
Tháng 5
Dương Lịch
13
Tháng 4
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Sáu, Ngày 17/5/2019, Âm lịch tức ngày 13/4/2019
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Giáp Dần, Tháng Kỷ Tỵ, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo, Trực: Thu
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Nên: Nạp tài, giao dịch
Xem thêm
18
Tháng 5
Dương Lịch
14
Tháng 4
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ bảy, Ngày 18/5/2019, Âm lịch tức ngày 14/4/2019
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Ất Mão, Tháng Kỷ Tỵ, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực: Khai
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
Xem thêm
19
Tháng 5
Dương Lịch
15
Tháng 4
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Chủ Nhật, Ngày 19/5/2019, Âm lịch tức ngày 15/4/2019
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Bính Thìn, Tháng Kỷ Tỵ, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực: Bế
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế
Xem thêm
20
Tháng 5
Dương Lịch
16
Tháng 4
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Hai, Ngày 20/5/2019, Âm lịch tức ngày 16/4/2019
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Đinh Tỵ, Tháng Kỷ Tỵ, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo, Trực: Kiến
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, san đường
Xem thêm
21
Tháng 5
Dương Lịch
17
Tháng 4
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Ba, Ngày 21/5/2019, Âm lịch tức ngày 17/4/2019
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày Mậu Ngọ, Tháng Kỷ Tỵ, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo, Trực: Trừ
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế
Xem thêm
22
Tháng 5
Dương Lịch
18
Tháng 4
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Tư, Ngày 22/5/2019, Âm lịch tức ngày 18/4/2019
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Kỷ Mùi, Tháng Kỷ Tỵ, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo, Trực: Mãn
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, giải trừ
Xem thêm
23
Tháng 5
Dương Lịch
19
Tháng 4
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Năm, Ngày 23/5/2019, Âm lịch tức ngày 19/4/2019
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Canh Thân, Tháng Kỷ Tỵ, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo, Trực: Bình
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Nên: Cúng tế, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, sửa tường, san đường, đào đất, an táng, cải táng
Xem thêm
24
Tháng 5
Dương Lịch
20
Tháng 4
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Sáu, Ngày 24/5/2019, Âm lịch tức ngày 20/4/2019
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Tân Dậu, Tháng Kỷ Tỵ, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo, Trực: Định
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng
Xem thêm
25
Tháng 5
Dương Lịch
21
Tháng 4
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ bảy, Ngày 25/5/2019, Âm lịch tức ngày 21/4/2019
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Nhâm Tuất, Tháng Kỷ Tỵ, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực: Chấp
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh
Xem thêm
26
Tháng 5
Dương Lịch
22
Tháng 4
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Chủ Nhật, Ngày 26/5/2019, Âm lịch tức ngày 22/4/2019
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày Quý Hợi, Tháng Kỷ Tỵ, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo, Trực: Phá
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, giải trừ, chữa bệnh, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
Xem thêm
27
Tháng 5
Dương Lịch
23
Tháng 4
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Hai, Ngày 27/5/2019, Âm lịch tức ngày 23/4/2019
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Giáp Tý, Tháng Kỷ Tỵ, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực: Nguy
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Họp mặt, nhận người, đào đất, san đường, an táng, cải táng
Xem thêm
28
Tháng 5
Dương Lịch
24
Tháng 4
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Ba, Ngày 28/5/2019, Âm lịch tức ngày 24/4/2019
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Ất Sửu, Tháng Kỷ Tỵ, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực: Thành
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
Xem thêm
29
Tháng 5
Dương Lịch
25
Tháng 4
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Tư, Ngày 29/5/2019, Âm lịch tức ngày 25/4/2019
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Bính Dần, Tháng Kỷ Tỵ, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo, Trực: Thu
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Nên: Họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài
Xem thêm
30
Tháng 5
Dương Lịch
26
Tháng 4
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Năm, Ngày 30/5/2019, Âm lịch tức ngày 26/4/2019
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Đinh Mão, Tháng Kỷ Tỵ, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực: Khai
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, ký kết, giao dịch, nạp tài
Xem thêm
31
Tháng 5
Dương Lịch
27
Tháng 4
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Sáu, Ngày 31/5/2019, Âm lịch tức ngày 27/4/2019
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày Mậu Thìn, Tháng Kỷ Tỵ, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực: Bế
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
Xem thêm

Ngày tốt tháng 6/2019

1
Tháng 6
Dương Lịch
28
Tháng 4
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ bảy, Ngày 1/6/2019, Âm lịch tức ngày 28/4/2019
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Kỷ Tỵ, Tháng Kỷ Tỵ, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo, Trực: Kiến
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, giải trừ, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả
Xem thêm
2
Tháng 6
Dương Lịch
29
Tháng 4
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Chủ Nhật, Ngày 2/6/2019, Âm lịch tức ngày 29/4/2019
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Canh Ngọ, Tháng Kỷ Tỵ, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo, Trực: Trừ
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, đào đất, an táng, cải táng
Xem thêm
3
Tháng 6
Dương Lịch
1
Tháng 5
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Hai, Ngày 3/6/2019, Âm lịch tức ngày 1/5/2019
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Tân Mùi, Tháng Canh Ngọ, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo, Trực: Mãn
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, giải trừ
Xem thêm
4
Tháng 6
Dương Lịch
2
Tháng 5
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Ba, Ngày 4/6/2019, Âm lịch tức ngày 2/5/2019
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Nhâm Thân, Tháng Canh Ngọ, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo, Trực: Bình
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, ký kết, giao dịch, san đường, an táng, cải táng
Xem thêm
5
Tháng 6
Dương Lịch
3
Tháng 5
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Tư, Ngày 5/6/2019, Âm lịch tức ngày 3/5/2019
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày Quý Dậu, Tháng Canh Ngọ, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo, Trực: Định
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng
Xem thêm
6
Tháng 6
Dương Lịch
4
Tháng 5
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Năm, Ngày 6/6/2019, Âm lịch tức ngày 4/5/2019
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Giáp Tuất, Tháng Canh Ngọ, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo, Trực: Định
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, động thổ, đổ mái, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài
Xem thêm
7
Tháng 6
Dương Lịch
5
Tháng 5
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Sáu, Ngày 7/6/2019, Âm lịch tức ngày 5/5/2019
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Ất Hợi, Tháng Canh Ngọ, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo, Trực: Chấp
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, sửa kho, san đường
Xem thêm
8
Tháng 6
Dương Lịch
6
Tháng 5
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ bảy, Ngày 8/6/2019, Âm lịch tức ngày 6/5/2019
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Bính Tý, Tháng Canh Ngọ, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực: Phá
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, giải trừ
Xem thêm
9
Tháng 6
Dương Lịch
7
Tháng 5
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Chủ Nhật, Ngày 9/6/2019, Âm lịch tức ngày 7/5/2019
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Đinh Sửu, Tháng Canh Ngọ, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo, Trực: Nguy
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, san đường
Xem thêm
10
Tháng 6
Dương Lịch
8
Tháng 5
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Hai, Ngày 10/6/2019, Âm lịch tức ngày 8/5/2019
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày Mậu Dần, Tháng Canh Ngọ, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực: Thành
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Nên: Họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng
Xem thêm
11
Tháng 6
Dương Lịch
9
Tháng 5
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Ba, Ngày 11/6/2019, Âm lịch tức ngày 9/5/2019
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Kỷ Mão, Tháng Canh Ngọ, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực: Thu
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, ký kết, giao dịch, nạp tài
Xem thêm
12
Tháng 6
Dương Lịch
10
Tháng 5
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Tư, Ngày 12/6/2019, Âm lịch tức ngày 10/5/2019
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Canh Thìn, Tháng Canh Ngọ, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo, Trực: Khai
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái
Xem thêm
13
Tháng 6
Dương Lịch
11
Tháng 5
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Năm, Ngày 13/6/2019, Âm lịch tức ngày 11/5/2019
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Tân Tỵ, Tháng Canh Ngọ, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực: Bế
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, sửa kho, san đường
Xem thêm
14
Tháng 6
Dương Lịch
12
Tháng 5
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Sáu, Ngày 14/6/2019, Âm lịch tức ngày 12/5/2019
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Nhâm Ngọ, Tháng Canh Ngọ, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực: Kiến
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ
Xem thêm
15
Tháng 6
Dương Lịch
13
Tháng 5
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ bảy, Ngày 15/6/2019, Âm lịch tức ngày 13/5/2019
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày Quý Mùi, Tháng Canh Ngọ, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo, Trực: Trừ
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
Xem thêm
16
Tháng 6
Dương Lịch
14
Tháng 5
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Chủ Nhật, Ngày 16/6/2019, Âm lịch tức ngày 14/5/2019
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Giáp Thân, Tháng Canh Ngọ, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo, Trực: Mãn
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, khai trương, giao dịch, nạp tài, san đường, đào đất, an táng, cải táng
Xem thêm
17
Tháng 6
Dương Lịch
15
Tháng 5
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Hai, Ngày 17/6/2019, Âm lịch tức ngày 15/5/2019
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Ất Dậu, Tháng Canh Ngọ, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo, Trực: Bình
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, thẩm mỹ, chữa bệnh, san đường, sửa tường
Xem thêm
18
Tháng 6
Dương Lịch
16
Tháng 5
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Ba, Ngày 18/6/2019, Âm lịch tức ngày 16/5/2019
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Bính Tuất, Tháng Canh Ngọ, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo, Trực: Định
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
Xem thêm
19
Tháng 6
Dương Lịch
17
Tháng 5
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Tư, Ngày 19/6/2019, Âm lịch tức ngày 17/5/2019
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Đinh Hợi, Tháng Canh Ngọ, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo, Trực: Chấp
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, sửa kho
Xem thêm
20
Tháng 6
Dương Lịch
18
Tháng 5
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Năm, Ngày 20/6/2019, Âm lịch tức ngày 18/5/2019
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày Mậu Tý, Tháng Canh Ngọ, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực: Phá
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài
Xem thêm
21
Tháng 6
Dương Lịch
19
Tháng 5
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Sáu, Ngày 21/6/2019, Âm lịch tức ngày 19/5/2019
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Kỷ Sửu, Tháng Canh Ngọ, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo, Trực: Nguy
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, giải trừ
Xem thêm
22
Tháng 6
Dương Lịch
20
Tháng 5
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ bảy, Ngày 22/6/2019, Âm lịch tức ngày 20/5/2019
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Canh Dần, Tháng Canh Ngọ, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực: Thành
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Nên: Họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng
Xem thêm
23
Tháng 6
Dương Lịch
21
Tháng 5
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Chủ Nhật, Ngày 23/6/2019, Âm lịch tức ngày 21/5/2019
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Tân Mão, Tháng Canh Ngọ, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực: Thu
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, giao dịch, nạp tài
Xem thêm
24
Tháng 6
Dương Lịch
22
Tháng 5
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Hai, Ngày 24/6/2019, Âm lịch tức ngày 22/5/2019
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Nhâm Thìn, Tháng Canh Ngọ, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo, Trực: Khai
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái
Xem thêm
25
Tháng 6
Dương Lịch
23
Tháng 5
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Ba, Ngày 25/6/2019, Âm lịch tức ngày 23/5/2019
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày Quý Tỵ, Tháng Canh Ngọ, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực: Bế
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, san đường, sửa tường
Xem thêm
26
Tháng 6
Dương Lịch
24
Tháng 5
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Tư, Ngày 26/6/2019, Âm lịch tức ngày 24/5/2019
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Giáp Ngọ, Tháng Canh Ngọ, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực: Kiến
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, sửa kho
Xem thêm
27
Tháng 6
Dương Lịch
25
Tháng 5
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Năm, Ngày 27/6/2019, Âm lịch tức ngày 25/5/2019
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Ất Mùi, Tháng Canh Ngọ, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo, Trực: Trừ
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
Xem thêm
28
Tháng 6
Dương Lịch
26
Tháng 5
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Sáu, Ngày 28/6/2019, Âm lịch tức ngày 26/5/2019
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Bính Thân, Tháng Canh Ngọ, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo, Trực: Mãn
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, đào đất, an táng, cải táng
Xem thêm
29
Tháng 6
Dương Lịch
27
Tháng 5
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ bảy, Ngày 29/6/2019, Âm lịch tức ngày 27/5/2019
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Đinh Dậu, Tháng Canh Ngọ, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo, Trực: Bình
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Thẩm mỹ, chữa bệnh, san đường, sửa tường
Xem thêm
30
Tháng 6
Dương Lịch
28
Tháng 5
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Chủ Nhật, Ngày 30/6/2019, Âm lịch tức ngày 28/5/2019
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày Mậu Tuất, Tháng Canh Ngọ, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo, Trực: Định
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
Xem thêm

Ngày tốt tháng 7/2019

1
Tháng 7
Dương Lịch
29
Tháng 5
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Hai, Ngày 1/7/2019, Âm lịch tức ngày 29/5/2019
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Kỷ Hợi, Tháng Canh Ngọ, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo, Trực: Chấp
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, sửa kho, san đường
Xem thêm
2
Tháng 7
Dương Lịch
30
Tháng 5
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Ba, Ngày 2/7/2019, Âm lịch tức ngày 30/5/2019
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Canh Tý, Tháng Canh Ngọ, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực: Phá
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, san đường
Xem thêm
3
Tháng 7
Dương Lịch
1
Tháng 6
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Tư, Ngày 3/7/2019, Âm lịch tức ngày 1/6/2019
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Tân Sửu, Tháng Tân Mùi, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo, Trực: Nguy
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài
Xem thêm
4
Tháng 7
Dương Lịch
2
Tháng 6
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Năm, Ngày 4/7/2019, Âm lịch tức ngày 2/6/2019
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Nhâm Dần, Tháng Tân Mùi, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực: Thành
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Nên: Họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng
Xem thêm
5
Tháng 7
Dương Lịch
3
Tháng 6
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Sáu, Ngày 5/7/2019, Âm lịch tức ngày 3/6/2019
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày Quý Mão, Tháng Tân Mùi, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo, Trực: Thu
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, giao dịch, nạp tài
Xem thêm
6
Tháng 7
Dương Lịch
4
Tháng 6
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ bảy, Ngày 6/7/2019, Âm lịch tức ngày 4/6/2019
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Giáp Thìn, Tháng Tân Mùi, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực: Khai
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, đổ mái
Xem thêm
7
Tháng 7
Dương Lịch
5
Tháng 6
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Chủ Nhật, Ngày 7/7/2019, Âm lịch tức ngày 5/6/2019
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Ất Tỵ, Tháng Tân Mùi, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực: Khai
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, san đường, sửa tường
Xem thêm
8
Tháng 7
Dương Lịch
6
Tháng 6
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Hai, Ngày 8/7/2019, Âm lịch tức ngày 6/6/2019
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Bính Ngọ, Tháng Tân Mùi, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo, Trực: Bế
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả
Xem thêm
9
Tháng 7
Dương Lịch
7
Tháng 6
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Ba, Ngày 9/7/2019, Âm lịch tức ngày 7/6/2019
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Đinh Mùi, Tháng Tân Mùi, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực: Kiến
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, xuất hành
Xem thêm
10
Tháng 7
Dương Lịch
8
Tháng 6
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Tư, Ngày 10/7/2019, Âm lịch tức ngày 8/6/2019
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày Mậu Thân, Tháng Tân Mùi, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực: Trừ
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Nên: Cúng tế, san đường
Xem thêm
11
Tháng 7
Dương Lịch
9
Tháng 6
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Năm, Ngày 11/7/2019, Âm lịch tức ngày 9/6/2019
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Kỷ Dậu, Tháng Tân Mùi, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo, Trực: Mãn
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường
Xem thêm
12
Tháng 7
Dương Lịch
10
Tháng 6
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Sáu, Ngày 12/7/2019, Âm lịch tức ngày 10/6/2019
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Canh Tuất, Tháng Tân Mùi, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo, Trực: Bình
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường
Xem thêm
13
Tháng 7
Dương Lịch
11
Tháng 6
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ bảy, Ngày 13/7/2019, Âm lịch tức ngày 11/6/2019
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Tân Hợi, Tháng Tân Mùi, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo, Trực: Định
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
Xem thêm
14
Tháng 7
Dương Lịch
12
Tháng 6
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Chủ Nhật, Ngày 14/7/2019, Âm lịch tức ngày 12/6/2019
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Nhâm Tý, Tháng Tân Mùi, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo, Trực: Chấp
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, thẩm mỹ, chữa bệnh
Xem thêm
15
Tháng 7
Dương Lịch
13
Tháng 6
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Hai, Ngày 15/7/2019, Âm lịch tức ngày 13/6/2019
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày Quý Sửu, Tháng Tân Mùi, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo, Trực: Phá
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, giao dịch, nạp tài, san đường
Xem thêm
16
Tháng 7
Dương Lịch
14
Tháng 6
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Ba, Ngày 16/7/2019, Âm lịch tức ngày 14/6/2019
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Giáp Dần, Tháng Tân Mùi, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực: Nguy
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Nên: Họp mặt, xuất hành, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng
Xem thêm
17
Tháng 7
Dương Lịch
15
Tháng 6
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Tư, Ngày 17/7/2019, Âm lịch tức ngày 15/6/2019
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Ất Mão, Tháng Tân Mùi, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo, Trực: Thành
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng
Xem thêm
18
Tháng 7
Dương Lịch
16
Tháng 6
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Năm, Ngày 18/7/2019, Âm lịch tức ngày 16/6/2019
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Bính Thìn, Tháng Tân Mùi, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực: Thu
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, ký kết, giao dịch, nạp tài
Xem thêm
19
Tháng 7
Dương Lịch
17
Tháng 6
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Sáu, Ngày 19/7/2019, Âm lịch tức ngày 17/6/2019
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Đinh Tỵ, Tháng Tân Mùi, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực: Khai
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Họp mặt, xuất hành, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng
Xem thêm
20
Tháng 7
Dương Lịch
18
Tháng 6
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ bảy, Ngày 20/7/2019, Âm lịch tức ngày 18/6/2019
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày Mậu Ngọ, Tháng Tân Mùi, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo, Trực: Bế
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, san đường, sửa tường
Xem thêm
21
Tháng 7
Dương Lịch
19
Tháng 6
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Chủ Nhật, Ngày 21/7/2019, Âm lịch tức ngày 19/6/2019
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Kỷ Mùi, Tháng Tân Mùi, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực: Kiến
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, họp mặt, xuất hành, giao dịch, nạp tài
Xem thêm
22
Tháng 7
Dương Lịch
20
Tháng 6
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Hai, Ngày 22/7/2019, Âm lịch tức ngày 20/6/2019
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Canh Thân, Tháng Tân Mùi, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực: Trừ
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Nên: Cúng tế, nhận người, giải trừ
Xem thêm
23
Tháng 7
Dương Lịch
21
Tháng 6
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Ba, Ngày 23/7/2019, Âm lịch tức ngày 21/6/2019
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Tân Dậu, Tháng Tân Mùi, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo, Trực: Mãn
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, đào đất, an táng, cải táng
Xem thêm
24
Tháng 7
Dương Lịch
22
Tháng 6
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Tư, Ngày 24/7/2019, Âm lịch tức ngày 22/6/2019
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Nhâm Tuất, Tháng Tân Mùi, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo, Trực: Bình
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất
Xem thêm
25
Tháng 7
Dương Lịch
23
Tháng 6
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Năm, Ngày 25/7/2019, Âm lịch tức ngày 23/6/2019
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày Quý Hợi, Tháng Tân Mùi, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo, Trực: Định
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, thẩm mỹ, chữa bệnh
Xem thêm
26
Tháng 7
Dương Lịch
24
Tháng 6
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Sáu, Ngày 26/7/2019, Âm lịch tức ngày 24/6/2019
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Giáp Tý, Tháng Tân Mùi, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo, Trực: Chấp
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, sửa kho, an táng, cải táng
Xem thêm
27
Tháng 7
Dương Lịch
25
Tháng 6
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ bảy, Ngày 27/7/2019, Âm lịch tức ngày 25/6/2019
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Ất Sửu, Tháng Tân Mùi, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo, Trực: Phá
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, sửa kho
Xem thêm
28
Tháng 7
Dương Lịch
26
Tháng 6
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Chủ Nhật, Ngày 28/7/2019, Âm lịch tức ngày 26/6/2019
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Bính Dần, Tháng Tân Mùi, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực: Nguy
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Nên: Họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
Xem thêm
29
Tháng 7
Dương Lịch
27
Tháng 6
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Hai, Ngày 29/7/2019, Âm lịch tức ngày 27/6/2019
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Đinh Mão, Tháng Tân Mùi, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo, Trực: Thành
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng
Xem thêm
30
Tháng 7
Dương Lịch
28
Tháng 6
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Ba, Ngày 30/7/2019, Âm lịch tức ngày 28/6/2019
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày Mậu Thìn, Tháng Tân Mùi, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực: Thu
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, giao dịch, nạp tài
Xem thêm
31
Tháng 7
Dương Lịch
29
Tháng 6
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Tư, Ngày 31/7/2019, Âm lịch tức ngày 29/6/2019
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Kỷ Tỵ, Tháng Tân Mùi, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực: Khai
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, san đường
Xem thêm

Ngày tốt tháng 8/2019

1
Tháng 8
Dương Lịch
1
Tháng 7
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Năm, Ngày 1/8/2019, Âm lịch tức ngày 1/7/2019
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Canh Ngọ, Tháng Nhâm Thân, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực: Bế
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, san đường, đào đất, an táng, cải táng
Xem thêm
2
Tháng 8
Dương Lịch
2
Tháng 7
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Sáu, Ngày 2/8/2019, Âm lịch tức ngày 2/7/2019
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Tân Mùi, Tháng Nhâm Thân, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực: Kiến
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
Xem thêm
3
Tháng 8
Dương Lịch
3
Tháng 7
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ bảy, Ngày 3/8/2019, Âm lịch tức ngày 3/7/2019
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Nhâm Thân, Tháng Nhâm Thân, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo, Trực: Trừ
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Nên: Cúng tế, sửa kho, đào đất
Xem thêm
4
Tháng 8
Dương Lịch
4
Tháng 7
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Chủ Nhật, Ngày 4/8/2019, Âm lịch tức ngày 4/7/2019
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày Quý Dậu, Tháng Nhâm Thân, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực: Mãn
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, san đường
Xem thêm
5
Tháng 8
Dương Lịch
5
Tháng 7
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Hai, Ngày 5/8/2019, Âm lịch tức ngày 5/7/2019
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Giáp Tuất, Tháng Nhâm Thân, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực: Bình
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, sửa tường
Xem thêm
6
Tháng 8
Dương Lịch
6
Tháng 7
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Ba, Ngày 6/8/2019, Âm lịch tức ngày 6/7/2019
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Ất Hợi, Tháng Nhâm Thân, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo, Trực: Định
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài
Xem thêm
7
Tháng 8
Dương Lịch
7
Tháng 7
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Tư, Ngày 7/8/2019, Âm lịch tức ngày 7/7/2019
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Bính Tý, Tháng Nhâm Thân, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo, Trực: Chấp
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, thẩm mỹ, chữa bệnh
Xem thêm
8
Tháng 8
Dương Lịch
8
Tháng 7
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Năm, Ngày 8/8/2019, Âm lịch tức ngày 8/7/2019
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Đinh Sửu, Tháng Nhâm Thân, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo, Trực: Chấp
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
Xem thêm
9
Tháng 8
Dương Lịch
9
Tháng 7
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Sáu, Ngày 9/8/2019, Âm lịch tức ngày 9/7/2019
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày Mậu Dần, Tháng Nhâm Thân, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo, Trực: Phá
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Nên: Thẩm mỹ, chữa bệnh
Xem thêm
10
Tháng 8
Dương Lịch
10
Tháng 7
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ bảy, Ngày 10/8/2019, Âm lịch tức ngày 10/7/2019
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Kỷ Mão, Tháng Nhâm Thân, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo, Trực: Nguy
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, họp mặt
Xem thêm
11
Tháng 8
Dương Lịch
11
Tháng 7
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Chủ Nhật, Ngày 11/8/2019, Âm lịch tức ngày 11/7/2019
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Canh Thìn, Tháng Nhâm Thân, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực: Thành
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, giao dịch, nạp tài
Xem thêm
12
Tháng 8
Dương Lịch
12
Tháng 7
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Hai, Ngày 12/8/2019, Âm lịch tức ngày 12/7/2019
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Tân Tỵ, Tháng Nhâm Thân, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo, Trực: Thu
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
Xem thêm
13
Tháng 8
Dương Lịch
13
Tháng 7
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Ba, Ngày 13/8/2019, Âm lịch tức ngày 13/7/2019
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Nhâm Ngọ, Tháng Nhâm Thân, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực: Khai
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, xuất hành, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, nạp tài, mở kho, xuất hàng
Xem thêm
14
Tháng 8
Dương Lịch
14
Tháng 7
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Tư, Ngày 14/8/2019, Âm lịch tức ngày 14/7/2019
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày Quý Mùi, Tháng Nhâm Thân, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực: Bế
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, giao dịch, nạp tài
Xem thêm
15
Tháng 8
Dương Lịch
15
Tháng 7
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Năm, Ngày 15/8/2019, Âm lịch tức ngày 15/7/2019
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Giáp Thân, Tháng Nhâm Thân, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo, Trực: Kiến
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Nên: Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giao dịch, nạp tài
Xem thêm
16
Tháng 8
Dương Lịch
16
Tháng 7
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Sáu, Ngày 16/8/2019, Âm lịch tức ngày 16/7/2019
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Ất Dậu, Tháng Nhâm Thân, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực: Trừ
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, đào đất, an táng, cải táng
Xem thêm
17
Tháng 8
Dương Lịch
17
Tháng 7
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ bảy, Ngày 17/8/2019, Âm lịch tức ngày 17/7/2019
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Bính Tuất, Tháng Nhâm Thân, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực: Mãn
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Họp mặt, san đường
Xem thêm
18
Tháng 8
Dương Lịch
18
Tháng 7
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Chủ Nhật, Ngày 18/8/2019, Âm lịch tức ngày 18/7/2019
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Đinh Hợi, Tháng Nhâm Thân, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo, Trực: Bình
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, đổ mái
Xem thêm
19
Tháng 8
Dương Lịch
19
Tháng 7
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Hai, Ngày 19/8/2019, Âm lịch tức ngày 19/7/2019
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày Mậu Tý, Tháng Nhâm Thân, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo, Trực: Định
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng
Xem thêm
20
Tháng 8
Dương Lịch
20
Tháng 7
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Ba, Ngày 20/8/2019, Âm lịch tức ngày 20/7/2019
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Kỷ Sửu, Tháng Nhâm Thân, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo, Trực: Chấp
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, an táng, cải táng
Xem thêm
21
Tháng 8
Dương Lịch
21
Tháng 7
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Tư, Ngày 21/8/2019, Âm lịch tức ngày 21/7/2019
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Canh Dần, Tháng Nhâm Thân, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo, Trực: Phá
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Nên: Cúng tế, giải trừ, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
Xem thêm
22
Tháng 8
Dương Lịch
22
Tháng 7
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Năm, Ngày 22/8/2019, Âm lịch tức ngày 22/7/2019
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Tân Mão, Tháng Nhâm Thân, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo, Trực: Nguy
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, an táng, cải táng
Xem thêm
23
Tháng 8
Dương Lịch
23
Tháng 7
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Sáu, Ngày 23/8/2019, Âm lịch tức ngày 23/7/2019
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Nhâm Thìn, Tháng Nhâm Thân, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực: Thành
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng
Xem thêm
24
Tháng 8
Dương Lịch
24
Tháng 7
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ bảy, Ngày 24/8/2019, Âm lịch tức ngày 24/7/2019
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày Quý Tỵ, Tháng Nhâm Thân, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo, Trực: Thu
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
Xem thêm
25
Tháng 8
Dương Lịch
25
Tháng 7
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Chủ Nhật, Ngày 25/8/2019, Âm lịch tức ngày 25/7/2019
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Giáp Ngọ, Tháng Nhâm Thân, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực: Khai
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, đào đất
Xem thêm
26
Tháng 8
Dương Lịch
26
Tháng 7
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Hai, Ngày 26/8/2019, Âm lịch tức ngày 26/7/2019
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Ất Mùi, Tháng Nhâm Thân, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực: Bế
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
Xem thêm
27
Tháng 8
Dương Lịch
27
Tháng 7
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Ba, Ngày 27/8/2019, Âm lịch tức ngày 27/7/2019
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Bính Thân, Tháng Nhâm Thân, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo, Trực: Kiến
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Nên: Xuất hành, nhận người, giao dịch, nạp tài
Xem thêm
28
Tháng 8
Dương Lịch
28
Tháng 7
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Tư, Ngày 28/8/2019, Âm lịch tức ngày 28/7/2019
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Đinh Dậu, Tháng Nhâm Thân, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực: Trừ
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, đào đất, an táng, cải táng
Xem thêm
29
Tháng 8
Dương Lịch
29
Tháng 7
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Năm, Ngày 29/8/2019, Âm lịch tức ngày 29/7/2019
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày Mậu Tuất, Tháng Nhâm Thân, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực: Mãn
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, an táng, cải táng
Xem thêm
30
Tháng 8
Dương Lịch
1
Tháng 8
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Sáu, Ngày 30/8/2019, Âm lịch tức ngày 1/8/2019
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Kỷ Hợi, Tháng Quý Dậu, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực: Bình
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, sửa tường, san đường
Xem thêm
31
Tháng 8
Dương Lịch
2
Tháng 8
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ bảy, Ngày 31/8/2019, Âm lịch tức ngày 2/8/2019
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Canh Tý, Tháng Quý Dậu, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực: Định
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
Xem thêm

Ngày tốt tháng 9/2019

1
Tháng 9
Dương Lịch
3
Tháng 8
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Chủ Nhật, Ngày 1/9/2019, Âm lịch tức ngày 3/8/2019
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Tân Sửu, Tháng Quý Dậu, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo, Trực: Chấp
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, giao dịch, nạp tài
Xem thêm
2
Tháng 9
Dương Lịch
4
Tháng 8
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Hai, Ngày 2/9/2019, Âm lịch tức ngày 4/8/2019
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Nhâm Dần, Tháng Quý Dậu, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo, Trực: Phá
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Nên: Thẩm mỹ, chữa bệnh
Xem thêm
3
Tháng 9
Dương Lịch
5
Tháng 8
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Ba, Ngày 3/9/2019, Âm lịch tức ngày 5/8/2019
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày Quý Mão, Tháng Quý Dậu, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo, Trực: Nguy
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng
Xem thêm
4
Tháng 9
Dương Lịch
6
Tháng 8
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Tư, Ngày 4/9/2019, Âm lịch tức ngày 6/8/2019
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Giáp Thìn, Tháng Quý Dậu, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo, Trực: Thành
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, giao dịch, nạp tài
Xem thêm
5
Tháng 9
Dương Lịch
7
Tháng 8
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Năm, Ngày 5/9/2019, Âm lịch tức ngày 7/8/2019
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Ất Tỵ, Tháng Quý Dậu, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo, Trực: Thu
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
Xem thêm
6
Tháng 9
Dương Lịch
8
Tháng 8
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Sáu, Ngày 6/9/2019, Âm lịch tức ngày 8/8/2019
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Bính Ngọ, Tháng Quý Dậu, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực: Khai
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, đào đất, an táng, cải táng
Xem thêm
7
Tháng 9
Dương Lịch
9
Tháng 8
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ bảy, Ngày 7/9/2019, Âm lịch tức ngày 9/8/2019
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Đinh Mùi, Tháng Quý Dậu, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo, Trực: Bế
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, giao dịch, nạp tài,
Xem thêm
8
Tháng 9
Dương Lịch
10
Tháng 8
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Chủ Nhật, Ngày 8/9/2019, Âm lịch tức ngày 10/8/2019
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày Mậu Thân, Tháng Quý Dậu, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực: Bế
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường, an táng, cải táng
Xem thêm
9
Tháng 9
Dương Lịch
11
Tháng 8
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Hai, Ngày 9/9/2019, Âm lịch tức ngày 11/8/2019
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Kỷ Dậu, Tháng Quý Dậu, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực: Kiến
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, ký kết, giao dịch, nạp tài
Xem thêm
10
Tháng 9
Dương Lịch
12
Tháng 8
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Ba, Ngày 10/9/2019, Âm lịch tức ngày 12/8/2019
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Canh Tuất, Tháng Quý Dậu, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo, Trực: Trừ
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
Xem thêm
11
Tháng 9
Dương Lịch
13
Tháng 8
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Tư, Ngày 11/9/2019, Âm lịch tức ngày 13/8/2019
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Tân Hợi, Tháng Quý Dậu, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực: Mãn
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, xuất hành, san đường
Xem thêm
12
Tháng 9
Dương Lịch
14
Tháng 8
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Năm, Ngày 12/9/2019, Âm lịch tức ngày 14/8/2019
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Nhâm Tý, Tháng Quý Dậu, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực: Bình
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, sửa tường, san đường
Xem thêm
13
Tháng 9
Dương Lịch
15
Tháng 8
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Sáu, Ngày 13/9/2019, Âm lịch tức ngày 15/8/2019
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày Quý Sửu, Tháng Quý Dậu, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo, Trực: Định
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, động thổ, đổ mái, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
Xem thêm
14
Tháng 9
Dương Lịch
16
Tháng 8
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ bảy, Ngày 14/9/2019, Âm lịch tức ngày 16/8/2019
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Giáp Dần, Tháng Quý Dậu, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo, Trực: Chấp
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Nên: Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh
Xem thêm
15
Tháng 9
Dương Lịch
17
Tháng 8
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Chủ Nhật, Ngày 15/9/2019, Âm lịch tức ngày 17/8/2019
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Ất Mão, Tháng Quý Dậu, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo, Trực: Phá
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
Xem thêm
16
Tháng 9
Dương Lịch
18
Tháng 8
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Hai, Ngày 16/9/2019, Âm lịch tức ngày 18/8/2019
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Bính Thìn, Tháng Quý Dậu, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo, Trực: Nguy
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, giao dịch, nạp tài
Xem thêm
17
Tháng 9
Dương Lịch
19
Tháng 8
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Ba, Ngày 17/9/2019, Âm lịch tức ngày 19/8/2019
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Đinh Tỵ, Tháng Quý Dậu, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo, Trực: Thành
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
Xem thêm
18
Tháng 9
Dương Lịch
20
Tháng 8
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Tư, Ngày 18/9/2019, Âm lịch tức ngày 20/8/2019
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày Mậu Ngọ, Tháng Quý Dậu, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực: Thu
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, san đường
Xem thêm
19
Tháng 9
Dương Lịch
21
Tháng 8
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Năm, Ngày 19/9/2019, Âm lịch tức ngày 21/8/2019
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Kỷ Mùi, Tháng Quý Dậu, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo, Trực: Khai
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, xuất hành, giải trừ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài
Xem thêm
20
Tháng 9
Dương Lịch
22
Tháng 8
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Sáu, Ngày 20/9/2019, Âm lịch tức ngày 22/8/2019
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Canh Thân, Tháng Quý Dậu, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực: Bế
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Nên: Cúng tế, thẩm mỹ, chữa bệnh, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường, đào đất, an táng, cải táng
Xem thêm
21
Tháng 9
Dương Lịch
23
Tháng 8
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ bảy, Ngày 21/9/2019, Âm lịch tức ngày 23/8/2019
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Tân Dậu, Tháng Quý Dậu, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực: Kiến
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế
Xem thêm
22
Tháng 9
Dương Lịch
24
Tháng 8
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Chủ Nhật, Ngày 22/9/2019, Âm lịch tức ngày 24/8/2019
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Nhâm Tuất, Tháng Quý Dậu, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo, Trực: Trừ
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Xuất hành, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài
Xem thêm
23
Tháng 9
Dương Lịch
25
Tháng 8
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Hai, Ngày 23/9/2019, Âm lịch tức ngày 25/8/2019
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày Quý Hợi, Tháng Quý Dậu, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực: Mãn
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ
Xem thêm
24
Tháng 9
Dương Lịch
26
Tháng 8
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Ba, Ngày 24/9/2019, Âm lịch tức ngày 26/8/2019
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Giáp Tý, Tháng Quý Dậu, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực: Bình
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, sửa tường, san đường
Xem thêm
25
Tháng 9
Dương Lịch
27
Tháng 8
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Tư, Ngày 25/9/2019, Âm lịch tức ngày 27/8/2019
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Ất Sửu, Tháng Quý Dậu, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo, Trực: Định
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
Xem thêm
26
Tháng 9
Dương Lịch
28
Tháng 8
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Năm, Ngày 26/9/2019, Âm lịch tức ngày 28/8/2019
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Bính Dần, Tháng Quý Dậu, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo, Trực: Chấp
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Nên: Thẩm mỹ, chữa bệnh, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả
Xem thêm
27
Tháng 9
Dương Lịch
29
Tháng 8
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Sáu, Ngày 27/9/2019, Âm lịch tức ngày 29/8/2019
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Đinh Mão, Tháng Quý Dậu, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo, Trực: Phá
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, sửa kho, ký kết, an táng, cải táng
Xem thêm
28
Tháng 9
Dương Lịch
30
Tháng 8
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ bảy, Ngày 28/9/2019, Âm lịch tức ngày 30/8/2019
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày Mậu Thìn, Tháng Quý Dậu, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo, Trực: Nguy
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giao dịch, nạp tài
Xem thêm
29
Tháng 9
Dương Lịch
1
Tháng 9
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Chủ Nhật, Ngày 29/9/2019, Âm lịch tức ngày 1/9/2019
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Kỷ Tỵ, Tháng Giáp Tuất, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo, Trực: Thành
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
Xem thêm
30
Tháng 9
Dương Lịch
2
Tháng 9
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Hai, Ngày 30/9/2019, Âm lịch tức ngày 2/9/2019
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Canh Ngọ, Tháng Giáp Tuất, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo, Trực: Thu
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế
Xem thêm

Ngày tốt tháng 10/2019

1
Tháng 10
Dương Lịch
3
Tháng 9
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Ba, Ngày 1/10/2019, Âm lịch tức ngày 3/9/2019
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Tân Mùi, Tháng Giáp Tuất, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo, Trực: Khai
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài
Xem thêm
2
Tháng 10
Dương Lịch
4
Tháng 9
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Tư, Ngày 2/10/2019, Âm lịch tức ngày 4/9/2019
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Nhâm Thân, Tháng Giáp Tuất, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực: Bế
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường, đào đất, an táng, cải táng
Xem thêm
3
Tháng 10
Dương Lịch
5
Tháng 9
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Năm, Ngày 3/10/2019, Âm lịch tức ngày 5/9/2019
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày Quý Dậu, Tháng Giáp Tuất, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo, Trực: Kiến
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, san đường
Xem thêm
4
Tháng 10
Dương Lịch
6
Tháng 9
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Sáu, Ngày 4/10/2019, Âm lịch tức ngày 6/9/2019
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Giáp Tuất, Tháng Giáp Tuất, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực: Trừ
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, xuất hành, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh
Xem thêm
5
Tháng 10
Dương Lịch
7
Tháng 9
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ bảy, Ngày 5/10/2019, Âm lịch tức ngày 7/9/2019
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Ất Hợi, Tháng Giáp Tuất, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực: Mãn
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường
Xem thêm
6
Tháng 10
Dương Lịch
8
Tháng 9
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Chủ Nhật, Ngày 6/10/2019, Âm lịch tức ngày 8/9/2019
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Bính Tý, Tháng Giáp Tuất, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo, Trực: Bình
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, sửa tường, san đường
Xem thêm
7
Tháng 10
Dương Lịch
9
Tháng 9
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Hai, Ngày 7/10/2019, Âm lịch tức ngày 9/9/2019
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Đinh Sửu, Tháng Giáp Tuất, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực: Định
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài
Xem thêm
8
Tháng 10
Dương Lịch
10
Tháng 9
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Ba, Ngày 8/10/2019, Âm lịch tức ngày 10/9/2019
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày Mậu Dần, Tháng Giáp Tuất, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực: Định
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Nên: Giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh
Xem thêm
9
Tháng 10
Dương Lịch
11
Tháng 9
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Tư, Ngày 9/10/2019, Âm lịch tức ngày 11/9/2019
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Kỷ Mão, Tháng Giáp Tuất, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo, Trực: Chấp
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, họp mặt, cưới gả, ăn hỏi, đào đất, an táng, cải táng
Xem thêm
10
Tháng 10
Dương Lịch
12
Tháng 9
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Năm, Ngày 10/10/2019, Âm lịch tức ngày 12/9/2019
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Canh Thìn, Tháng Giáp Tuất, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo, Trực: Phá
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, giải trừ, dỡ nhà, ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường
Xem thêm
11
Tháng 10
Dương Lịch
13
Tháng 9
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Sáu, Ngày 11/10/2019, Âm lịch tức ngày 13/9/2019
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Tân Tỵ, Tháng Giáp Tuất, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo, Trực: Nguy
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái
Xem thêm
12
Tháng 10
Dương Lịch
14
Tháng 9
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ bảy, Ngày 12/10/2019, Âm lịch tức ngày 14/9/2019
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Nhâm Ngọ, Tháng Giáp Tuất, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo, Trực: Thành
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng
Xem thêm
13
Tháng 10
Dương Lịch
15
Tháng 9
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Chủ Nhật, Ngày 13/10/2019, Âm lịch tức ngày 15/9/2019
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày Quý Mùi, Tháng Giáp Tuất, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo, Trực: Thu
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, nạp tài, giao dịch
Xem thêm
14
Tháng 10
Dương Lịch
16
Tháng 9
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Hai, Ngày 14/10/2019, Âm lịch tức ngày 16/9/2019
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Giáp Thân, Tháng Giáp Tuất, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực: Khai
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, giải trừ, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, khai trương, đào đất, an táng, cải táng
Xem thêm
15
Tháng 10
Dương Lịch
17
Tháng 9
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Ba, Ngày 15/10/2019, Âm lịch tức ngày 17/9/2019
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Ất Dậu, Tháng Giáp Tuất, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo, Trực: Bế
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Thẩm mỹ, san đường
Xem thêm
16
Tháng 10
Dương Lịch
18
Tháng 9
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Tư, Ngày 16/10/2019, Âm lịch tức ngày 18/9/2019
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Bính Tuất, Tháng Giáp Tuất, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực: Kiến
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, đổ mái, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
Xem thêm
17
Tháng 10
Dương Lịch
19
Tháng 9
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Năm, Ngày 17/10/2019, Âm lịch tức ngày 19/9/2019
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Đinh Hợi, Tháng Giáp Tuất, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực: Trừ
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, thẩm mỹ, chữa bệnh
Xem thêm
18
Tháng 10
Dương Lịch
20
Tháng 9
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Sáu, Ngày 18/10/2019, Âm lịch tức ngày 20/9/2019
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày Mậu Tý, Tháng Giáp Tuất, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo, Trực: Mãn
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, san đường
Xem thêm
19
Tháng 10
Dương Lịch
21
Tháng 9
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ bảy, Ngày 19/10/2019, Âm lịch tức ngày 21/9/2019
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Kỷ Sửu, Tháng Giáp Tuất, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực: Bình
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Giao dịch, ký kết, nạp tài
Xem thêm
20
Tháng 10
Dương Lịch
22
Tháng 9
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Chủ Nhật, Ngày 20/10/2019, Âm lịch tức ngày 22/9/2019
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Canh Dần, Tháng Giáp Tuất, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực: Định
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Nên: Giải trừ, chữa bệnh
Xem thêm
21
Tháng 10
Dương Lịch
23
Tháng 9
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Hai, Ngày 21/10/2019, Âm lịch tức ngày 23/9/2019
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Tân Mão, Tháng Giáp Tuất, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo, Trực: Chấp
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng
Xem thêm
22
Tháng 10
Dương Lịch
24
Tháng 9
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Ba, Ngày 22/10/2019, Âm lịch tức ngày 24/9/2019
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Nhâm Thìn, Tháng Giáp Tuất, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo, Trực: Phá
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, dỡ nhà, giao dịch, nạp tài
Xem thêm
23
Tháng 10
Dương Lịch
25
Tháng 9
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Tư, Ngày 23/10/2019, Âm lịch tức ngày 25/9/2019
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày Quý Tỵ, Tháng Giáp Tuất, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo, Trực: Nguy
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, giao dịch, nạp tài
Xem thêm
24
Tháng 10
Dương Lịch
26
Tháng 9
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Năm, Ngày 24/10/2019, Âm lịch tức ngày 26/9/2019
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Giáp Ngọ, Tháng Giáp Tuất, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo, Trực: Thành
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng
Xem thêm
25
Tháng 10
Dương Lịch
27
Tháng 9
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Sáu, Ngày 25/10/2019, Âm lịch tức ngày 27/9/2019
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Ất Mùi, Tháng Giáp Tuất, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo, Trực: Thu
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Giao dịch, ký kết, nạp tài
Xem thêm
26
Tháng 10
Dương Lịch
28
Tháng 9
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ bảy, Ngày 26/10/2019, Âm lịch tức ngày 28/9/2019
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Bính Thân, Tháng Giáp Tuất, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực: Khai
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch
Xem thêm
27
Tháng 10
Dương Lịch
29
Tháng 9
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Chủ Nhật, Ngày 27/10/2019, Âm lịch tức ngày 29/9/2019
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Đinh Dậu, Tháng Giáp Tuất, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo, Trực: Bế
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Thẩm mỹ, chữa bệnh, san đường
Xem thêm
28
Tháng 10
Dương Lịch
1
Tháng 10
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Hai, Ngày 28/10/2019, Âm lịch tức ngày 1/10/2019
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày Mậu Tuất, Tháng Ất Hợi, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực: Kiến
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, giao dịch, ký kết, nạp tài
Xem thêm
29
Tháng 10
Dương Lịch
2
Tháng 10
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Ba, Ngày 29/10/2019, Âm lịch tức ngày 2/10/2019
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Kỷ Hợi, Tháng Ất Hợi, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo, Trực: Trừ
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Thẩm mỹ, chữa bệnh, san đường
Xem thêm
30
Tháng 10
Dương Lịch
3
Tháng 10
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Tư, Ngày 30/10/2019, Âm lịch tức ngày 3/10/2019
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Canh Tý, Tháng Ất Hợi, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực: Mãn
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, san đường
Xem thêm
31
Tháng 10
Dương Lịch
4
Tháng 10
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Năm, Ngày 31/10/2019, Âm lịch tức ngày 4/10/2019
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Tân Sửu, Tháng Ất Hợi, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực: Bình
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, giao dịch, ký kết, nạp tài
Xem thêm

Ngày tốt tháng 11/2019

1
Tháng 11
Dương Lịch
5
Tháng 10
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Sáu, Ngày 1/11/2019, Âm lịch tức ngày 5/10/2019
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Nhâm Dần, Tháng Ất Hợi, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo, Trực: Định
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Nên: Cúng tế, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh
Xem thêm
2
Tháng 11
Dương Lịch
6
Tháng 10
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ bảy, Ngày 2/11/2019, Âm lịch tức ngày 6/10/2019
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày Quý Mão, Tháng Ất Hợi, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực: Chấp
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, đào đất, an táng, cải táng
Xem thêm
3
Tháng 11
Dương Lịch
7
Tháng 10
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Chủ Nhật, Ngày 3/11/2019, Âm lịch tức ngày 7/10/2019
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Giáp Thìn, Tháng Ất Hợi, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực: Phá
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giao dịch, nạp tài
Xem thêm
4
Tháng 11
Dương Lịch
8
Tháng 10
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Hai, Ngày 4/11/2019, Âm lịch tức ngày 8/10/2019
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Ất Tỵ, Tháng Ất Hợi, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo, Trực: Nguy
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
Xem thêm
5
Tháng 11
Dương Lịch
9
Tháng 10
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Ba, Ngày 5/11/2019, Âm lịch tức ngày 9/10/2019
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Bính Ngọ, Tháng Ất Hợi, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo, Trực: Thành
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng
Xem thêm
6
Tháng 11
Dương Lịch
10
Tháng 10
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Tư, Ngày 6/11/2019, Âm lịch tức ngày 10/10/2019
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Đinh Mùi, Tháng Ất Hợi, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo, Trực: Thu
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, giao dịch, nạp tài
Xem thêm
7
Tháng 11
Dương Lịch
11
Tháng 10
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Năm, Ngày 7/11/2019, Âm lịch tức ngày 11/10/2019
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày Mậu Thân, Tháng Ất Hợi, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo, Trực: Khai
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương
Xem thêm
8
Tháng 11
Dương Lịch
12
Tháng 10
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Sáu, Ngày 8/11/2019, Âm lịch tức ngày 12/10/2019
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Kỷ Dậu, Tháng Ất Hợi, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo, Trực: Khai
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, ký kết, giao dịch, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng
Xem thêm
9
Tháng 11
Dương Lịch
13
Tháng 10
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ bảy, Ngày 9/11/2019, Âm lịch tức ngày 13/10/2019
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Canh Tuất, Tháng Ất Hợi, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực: Bế
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, giải trừ, san đường
Xem thêm
10
Tháng 11
Dương Lịch
14
Tháng 10
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Chủ Nhật, Ngày 10/11/2019, Âm lịch tức ngày 14/10/2019
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Tân Hợi, Tháng Ất Hợi, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo, Trực: Kiến
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, giải trừ
Xem thêm
11
Tháng 11
Dương Lịch
15
Tháng 10
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Hai, Ngày 11/11/2019, Âm lịch tức ngày 15/10/2019
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Nhâm Tý, Tháng Ất Hợi, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực: Trừ
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, thẩm mỹ, chữa bệnh, đào đất
Xem thêm
12
Tháng 11
Dương Lịch
16
Tháng 10
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Ba, Ngày 12/11/2019, Âm lịch tức ngày 16/10/2019
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày Quý Sửu, Tháng Ất Hợi, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực: Mãn
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, an đường, đào đất, an táng, cải táng
Xem thêm
13
Tháng 11
Dương Lịch
17
Tháng 10
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Tư, Ngày 13/11/2019, Âm lịch tức ngày 17/10/2019
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Giáp Dần, Tháng Ất Hợi, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo, Trực: Bình
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Nên: Họp mặt, xuất hành, ký kết, giao dịch, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, sửa tường, san đường, đào đất, an táng, cải táng
Xem thêm
14
Tháng 11
Dương Lịch
18
Tháng 10
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Năm, Ngày 14/11/2019, Âm lịch tức ngày 18/10/2019
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Ất Mão, Tháng Ất Hợi, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực: Định
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, ký kết, giao dịch, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
Xem thêm
15
Tháng 11
Dương Lịch
19
Tháng 10
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Sáu, Ngày 15/11/2019, Âm lịch tức ngày 19/10/2019
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Bính Thìn, Tháng Ất Hợi, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực: Chấp
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, ký kết, giao dịch, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh
Xem thêm
16
Tháng 11
Dương Lịch
20
Tháng 10
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ bảy, Ngày 16/11/2019, Âm lịch tức ngày 20/10/2019
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Đinh Tỵ, Tháng Ất Hợi, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo, Trực: Phá
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, sửa kho, an táng, cải táng
Xem thêm
17
Tháng 11
Dương Lịch
21
Tháng 10
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Chủ Nhật, Ngày 17/11/2019, Âm lịch tức ngày 21/10/2019
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày Mậu Ngọ, Tháng Ất Hợi, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo, Trực: Nguy
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, đào đất, an táng, cải táng
Xem thêm
18
Tháng 11
Dương Lịch
22
Tháng 10
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Hai, Ngày 18/11/2019, Âm lịch tức ngày 22/10/2019
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Kỷ Mùi, Tháng Ất Hợi, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo, Trực: Thành
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng
Xem thêm
19
Tháng 11
Dương Lịch
23
Tháng 10
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Ba, Ngày 19/11/2019, Âm lịch tức ngày 23/10/2019
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Canh Thân, Tháng Ất Hợi, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo, Trực: Thu
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng
Xem thêm
20
Tháng 11
Dương Lịch
24
Tháng 10
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Tư, Ngày 20/11/2019, Âm lịch tức ngày 24/10/2019
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Tân Dậu, Tháng Ất Hợi, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo, Trực: Khai
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường, đào đất
Xem thêm
21
Tháng 11
Dương Lịch
25
Tháng 10
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Năm, Ngày 21/11/2019, Âm lịch tức ngày 25/10/2019
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Nhâm Tuất, Tháng Ất Hợi, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực: Bế
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, sửa bếp, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
Xem thêm
22
Tháng 11
Dương Lịch
26
Tháng 10
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Sáu, Ngày 22/11/2019, Âm lịch tức ngày 26/10/2019
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày Quý Hợi, Tháng Ất Hợi, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo, Trực: Kiến
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, giải trừ
Xem thêm
23
Tháng 11
Dương Lịch
27
Tháng 10
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ bảy, Ngày 23/11/2019, Âm lịch tức ngày 27/10/2019
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Giáp Tý, Tháng Ất Hợi, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực: Trừ
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
Xem thêm
24
Tháng 11
Dương Lịch
28
Tháng 10
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Chủ Nhật, Ngày 24/11/2019, Âm lịch tức ngày 28/10/2019
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Ất Sửu, Tháng Ất Hợi, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực: Mãn
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, san đường, đào đất, an táng, cải táng
Xem thêm
25
Tháng 11
Dương Lịch
29
Tháng 10
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Hai, Ngày 25/11/2019, Âm lịch tức ngày 29/10/2019
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Bính Dần, Tháng Ất Hợi, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo, Trực: Bình
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Nên: Họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, sửa tường, san đường, đào đất, an táng, cải táng
Xem thêm
26
Tháng 11
Dương Lịch
1
Tháng 11
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Ba, Ngày 26/11/2019, Âm lịch tức ngày 1/11/2019
  • Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Đinh Mão, Tháng Bính Tý, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực: Định
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng
Xem thêm
27
Tháng 11
Dương Lịch
2
Tháng 11
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Tư, Ngày 27/11/2019, Âm lịch tức ngày 2/11/2019
  • Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày Mậu Thìn, Tháng Bính Tý, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo, Trực: Chấp
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh
Xem thêm
28
Tháng 11
Dương Lịch
3
Tháng 11
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Năm, Ngày 28/11/2019, Âm lịch tức ngày 3/11/2019
  • Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Kỷ Tỵ, Tháng Bính Tý, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực: Phá
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, giải trừ, chữa bệnh, dỡ nhà
Xem thêm
29
Tháng 11
Dương Lịch
4
Tháng 11
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Sáu, Ngày 29/11/2019, Âm lịch tức ngày 4/11/2019
  • Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Canh Ngọ, Tháng Bính Tý, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực: Nguy
  • Giờ tốt trong ngày:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, đào đất, an táng, cải táng
Xem thêm
30
Tháng 11
Dương Lịch
5
Tháng 11
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ bảy, Ngày 30/11/2019, Âm lịch tức ngày 5/11/2019
  • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Tân Mùi, Tháng Bính Tý, Năm Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo, Trực: Thành
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
Xem thêm