Lịch vạn niên ngày 27 tháng 7 năm 2034

Xem và tra cứu ngày tốt và giờ đẹp Thứ Năm, ngày 27/7/2034 (dương lịch). Trang này hiển thị chi tiết và đầy đủ nhất thông tin về lịch ngày giờ tốt xấu ngày 27/7/2034, hướng xuất hành và các gợi ý việc nên làm giúp bạn có những lựa chọn hợp lý nhất.

Lịch tháng 7 năm 2034

27
Thứ Năm
Điều quan trọng không phải chúng ta sống được bao lâu mà chúng ta phải sống như thế nào.
- BAILEY -
Ngày: Giáp Thân
Tháng: Tân Mùi
Năm: Giáp Dần
Giờ: Giáp Tý
Tháng 6 (Thiếu)
12
Là ngày:
Tư Mệnh Hoàng Đạo
Trực: Trừ
Tiết khí: Đại thử
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)
Tỵ (9h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)

Lịch âm hôm nay

Lịch âm dương tháng 7 năm 2034

Thứ Hai Thứ Ba Thứ Tư Thứ Năm Thứ Sáu Thứ Bẩy Chủ Nhật
26
11
27
12
28
13
29
14
30
15
1
16/5
Mậu Ngọ
2
17
Kỷ Mùi
3
18
Canh Thân
4
19
Tân Dậu
5
20
Nhâm Tuất
6
21
Quý Hợi
7
22
Giáp Tý
8
23
Ất Sửu
9
24
Bính Dần
10
25
Đinh Mão
11
26
Mậu Thìn
12
27
Kỷ Tỵ
13
28
Canh Ngọ
14
29
Tân Mùi
15
30
Nhâm Thân
16
1/6
Quý Dậu
17
2
Giáp Tuất
18
3
Ất Hợi
19
4
Bính Tý
20
5
Đinh Sửu
21
6
Mậu Dần
22
7
Kỷ Mão
23
8
Canh Thìn
24
9
Tân Tỵ
25
10
Nhâm Ngọ
26
11
Quý Mùi
27
12
Giáp Thân
28
13
Ất Dậu
29
14
Bính Tuất
30
15
Đinh Hợi
31
16
Mậu Tý
1
17/6
2
18
3
19
4
20
5
21
6
22

Thứ Năm, Ngày 27 Tháng 7 Năm 2034

Âm lịch: Ngày 12 Tháng 6 Năm 2034

Bát tự: Giờ Giáp Tý, ngày Giáp Thân, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần

Trực Trừ: Dùng thuốc hay châm cứu đều tốt cho sức khỏe.

Xem giờ hoàng đạo
Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)
Tỵ (9h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Xem giờ hắc đạo
Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)
Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Xem giờ mặt trời
Giờ mọcGiờ lặnĐứng bóng lúc
06:36 17:42 12:01
Độ dài ban ngày: 11 giờ 6 phút
Xem giờ mặt trăng
Giờ mọcGiờ lặnĐộ tròn
18:06 06:13 00:09
Độ dài ban đêm: 12 giờ 7 phút
Hướng xuất hành
Hỷ thầnTài thầnHạc thần
Đông Bắc Đông Nam Tây Bắc
Giờ xuất hành (Theo Lý Thuần Phong)
  • 23h-1h : Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
  • 1h-3h : Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
  • 3h-5h : Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
  • 5h-7h : Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
  • 7h-9h : Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
  • 9h-11h : Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
  • 11h-13h: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
  • 13h-15h: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
  • 15h-17h: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
  • 17h-19h: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
  • 19h-21h: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
  • 21h-23h: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
Tuổi bị xung khắc với ngày 27/7/2034
Xung với ngàyXung với tháng
Mậu Dần, Bính dần, Canh Ngọ, Canh Tý Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Xem sao tốtXem sao xấu
Thiên đức, Nguyệt đức, Dương đức, Tương nhật, Cát kì, Bất tương, Trừ thần, Tư mệnh, Minh phệ Kiếp sát, Thiên tặc, Ngũ hư, Bát phong, Ngũ ly
Các việc nên làm Các việc kiêng kị
Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, đổ mái, đào đất, an táng, cải táng Xuất hành, chữa bệnh, sửa kho, mở kho, xuất hàng

Đổi lịch âm dương

Xem kết quả
Xem thêm: Lịch âm hôm nay

Các ngày tốt xấu sắp tới