Lịch vạn niên ngày 19 tháng 5 năm 1983

Xem và tra cứu ngày tốt và giờ đẹp Thứ Năm, ngày 19/5/1983 (dương lịch). Trang này hiển thị chi tiết và đầy đủ nhất thông tin về lịch ngày giờ tốt xấu ngày 19/5/1983, hướng xuất hành và các gợi ý việc nên làm giúp bạn có những lựa chọn hợp lý nhất.

Lịch tháng 5 năm 1983

19
Thứ Năm
Con đường của vinh quang rất nhỏ hẹp, một người chỉ có thể đi tới không thể trở lui.
- SHAKESPEARE (ANH) -
Ngày: Đinh Mùi
Tháng: Đinh Tỵ
Năm: Quý Hợi
Giờ: Canh Tý
Tháng 4 (Thiếu)
7
Là ngày:
Minh Đường Hoàng Đạo
Trực: Mãn
Tiết khí: Lập Hạ
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)

Lịch âm hôm nay

Lịch âm dương tháng 5 năm 1983

Thứ Hai Thứ Ba Thứ Tư Thứ Năm Thứ Sáu Thứ Bẩy Chủ Nhật
25
13
26
14
27
15
28
16
29
17
30
18
1
19/3
Kỷ Sửu
2
20
Canh Dần
3
21
Tân Mão
4
22
Nhâm Thìn
5
23
Quý Tỵ
6
24
Giáp Ngọ
7
25
Ất Mùi
8
26
Bính Thân
9
27
Đinh Dậu
10
28
Mậu Tuất
11
29
Kỷ Hợi
12
30
Canh Tý
13
1/4
Tân Sửu
14
2
Nhâm Dần
15
3
Quý Mão
16
4
Giáp Thìn
17
5
Ất Tỵ
18
6
Bính Ngọ
19
7
Đinh Mùi
20
8
Mậu Thân
21
9
Kỷ Dậu
22
10
Canh Tuất
23
11
Tân Hợi
24
12
Nhâm Tý
25
13
Quý Sửu
26
14
Giáp Dần
27
15
Ất Mão
28
16
Bính Thìn
29
17
Đinh Tỵ
30
18
Mậu Ngọ
31
19
Kỷ Mùi
1
20/4
2
21
3
22
4
23
5
24

Thứ Năm, Ngày 19 Tháng 5 Năm 1983

Âm lịch: Ngày 7 Tháng 4 Năm 1983

Bát tự: Giờ Canh Tý, ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Hợi

Trực Mãn: Tránh dùng thuốc, nên đi dạo phố.

Xem giờ hoàng đạo
Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Xem giờ hắc đạo
Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)
Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Xem giờ mặt trời
Giờ mọcGiờ lặnĐứng bóng lúc
05:18 18:29
Độ dài ban ngày: 13 giờ 11 phút
Hướng xuất hành
Hỷ thầnTài thầnHạc thần
Nam Đông Tại thiên
Giờ xuất hành (Theo Lý Thuần Phong)
  • 23h-1h : Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
  • 1h-3h : Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
  • 3h-5h : Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
  • 5h-7h : Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
  • 7h-9h : Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
  • 9h-11h : Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
  • 11h-13h: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
  • 13h-15h: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
  • 15h-17h: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
  • 17h-19h: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
  • 19h-21h: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
  • 21h-23h: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
Tuổi bị xung khắc với ngày 19/5/1983
Xung với ngàyXung với tháng
Kỷ Sửu, Tân Sửu Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Sửu
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Xem sao tốtXem sao xấu
Thủ nhật, Thiên vu, Phúc đức, Minh đường Nguyệt yếm, Địa hoả, Cửu không, Cửu khảm, Cửu tiêu, Đại sát, Bát chuyên, Liễu lệ, Âm thác
Các việc nên làm Các việc kiêng kị
Cúng tế Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng

Đổi lịch âm dương

Xem kết quả
Xem thêm: Lịch âm hôm nay

Các ngày tốt xấu sắp tới